11 loại từ nối trong tiếng Trung: Vai trò & Ý nghĩa

11 từ nối trong tiếng Trung và ý nghĩa của chúng

Các từ nối trong tiếng Trung hay còn gọi là Liên từ có tác dụng liên kết các câu nói, câu viết trong đoạn văn, lời nói lại với nhau giúp mạch văn trở nên rành mạch và logic. Đồng thời, việc sử dụng từ nối giúp người đọc, người nghe dễ dàng hiểu được ý nghĩa của câu. Cùng TBT tìm hiểu một số từ nối thông dụng trong tiếng Trung qua bài viết dưới đây!

1. Từ nối biểu thị thời gian

Đây là loại từ nối được sử dụng để kết nối các thông tin liên quan đến thời gian, giúp người nghe hoặc người đọc hiểu rõ hơn về một khoảng thời gian nhất định.

TỪ NỐI PHIÊN ÂM NGHĨA TỪ
接下来 jiē xiàlái Tiếp theo
然后 ránhòu Sau đó, tiếp đó
后来 hòulái Sau đó
不久 bùjiǔ Không lâu
……之后不久 ……zhīhòu bùjiǔ Không lâu sau đó
最后 zuìhòu Cuối cùng
最终 zuìzhōng Sau cùng
最近 zuìjìn Gần đây
自从那时起 zìcóng nà shí qǐ Bắt đầu từ khi đó
那以后 nà yǐhòu Từ sau đó
不一会儿 bù yíhuìr Không lâu sau
一会儿 bù yíhuìr Một lát sau
首先/ 第一点 shǒuxiān/ dì yī diǎn Đầu tiên/ điều thứ nhất
在此期间/同时 zài cǐ qījiān/tóngshí Cùng thời điểm này/ đồng thời
直到现在 zhídào xiànzài Cứ thế cho tới bây giờ
当…… 是个年轻人的时候 dāng…… shì gè niánqīng rén de shíhou Khi ….. còn là một thanh niên
… 在……岁的时候 … zài……suì de shíhou Khi….. (bao nhiêu) tuổi
一……就…… yī……jiù…… Vừa………….liền………….
几天前 jǐ tiān qián Mấy ngày trước
天黑后/前 tiān hēi hòu/qián Sau khi trời tối/ trước khi trời tối
有一天 yǒu yìtiān Có một hôm
一天下午 yìtiān xiàwǔ Vào buổi chiều một ngày
一天早晨 yìtiān zǎochen Vào sáng sớm một ngày

2. Từ nối biểu thị không gian

Trong hệ thống ngữ pháp tiếng Trung, từ nối biểu thị không gian là loại từ nối được sử dụng với mục đích xác định vị trí hoặc hướng di chuyển của các sự vật hoặc địa điểm.

TỪ NỐI PHIÊN ÂM NGHĨA TỪ
在周围 zài zhōuwéi Ở xung quanh
在……的另一边 zài……de lìng yībiān Phía khác của….
在……附近 zài……fùjìn Gần với…
靠近 kàojìn Sát với
与……相对 yǔ……xiāngduì Đối lập lại với……

3. Từ nối biểu thị ví dụ

Từ nối biểu thị là loại từ nối được sử dụng để minh họa hoặc làm rõ một ý kiến, thông tin hoặc điều gì đó đã được đề cập trước đó.

TỪ NỐI PHIÊN ÂM NGHĨA TỪ
如…… rú…… Ví như:……..
拿……来说 ná……lái shuō Lấy……làm ví dụ
像…… xiàng…… Giống như………
也就是说 yě jiùshì shuō Cũng có nghĩa là……
例如:…… lìrú:…… Ví dụ:…………

4. Từ nối biểu thị so sánh, đối chiếu

Đây là loại từ nối được sử dụng để so sánh, đối chiếu hai sự vật, sự việc có liên quan chặt chẽ với nhau.

TỪ NỐI PHIÊN ÂM NGHĨA TỪ
一方面……另一方面 yī fāngmiàn……lìng yī fāngmiàn Một mặt……….mặt khác……..
与……不同 yǔ……bùtóng Không giống với………
正相反 zhèng xiāngfǎn Vừa hay ngược lại
然而 rán’ér Thế mà, song…
以相同的方式 yǐ xiāngtóng de fāngshì Dựa theo cách thức giống nhau
与……相比 yǔ……xiāng bǐ So sánh với………
同样地 tóngyàng de Y hệt, như nhau
不像 bù xiàng Không giống
Xiàng Giống như

5. Từ nối biểu thị bổ sung ý nghĩa

Từ nối biểu thị bổ sung ý nghĩa được hiểu là loại từ nối sử dụng với mục đích thêm vào một ý bị thiếu sót, giúp sự vật hiện tượng được giải thích rõ ràng, đủ nghĩa hơn.

TỪ NỐI PHIÊN ÂM NGHĨA TỪ
包括 bāokuò Bao gồm:…………..
另一方面 lìng yī fāngmiàn Mặt khác……
而且、更重要的 érqiě, gèng zhòngyào de Hơn nữa, càng quan trọng hơn là……………
除了……之外 chúle……zhī wài Ngoài…………..ra
更糟糕的是 gèng zāogāo de shì Tồi tệ hơn là…………
并且 bìngqiě Đồng thời
此外 cǐwài Ngoài ra
不但……而且 búdàn……érqiě Không những….mà còn……..
而且 Érqiě Hơn nữa

6. Từ nối biểu thị lý do, nguyên nhân

Đây là loại từ nối dùng các từ chỉ nguyên nhân, kết quả nhằm diễn giải cho một lý do cụ thể.

TỪ NỐI PHIÊN ÂM NGHĨA TỪ
既然 jìrán Nếu đã
因为 Yīnwèi Bởi vì
由于 yóuyú Do
因此 yīncǐ Vì vậy
所以 suǒyǐ Cho nên
由于这个原因 yóuyú zhège yuányīn Vì nguyên nhân này
如果不是这样 rúguǒ bùshì zhèyàng Nếu như không phải vậy

7. Từ nối biểu thị mục đích

Trong hệ thống tiếng Trung, từ nối biểu thị mục đích thường được sử dụng dùng để diễn tả mục đích của một hành động cụ thể.

TỪ NỐI PHIÊN ÂM NGHĨA TỪ
为…. Wèi…. Để/ vì……
为了….. Wèile….. Để/ vì……

8. Từ nối biểu thị nhấn mạnh nội dung

Tương tự như tiếng Việt, từ nối nhấn mạnh trong tiếng Trung cũng được sử dụng nhằm nhấn mạnh, đề cập về một sự vật, sự việc hoặc hiện tượng nào đó trong câu.

TỪ NỐI PHIÊN ÂM NGHĨA TỪ
特别地 tèbié de Đặc biệt………
那样的话 nàyàng dehuà Nói như vậy
换句话说] huàn jù huàshuō Nói theo cách khác
事实上 shìshí shàng Trên thực tế
更重要的是 gèng zhòngyào de shì Quan trọng hơn là……..
况且 kuàngqiě Hơn nữa/ vả lại

9. Từ nối biểu thị chuyển ngoặt (trái ý giữa 2 vế)

Từ nối biểu thị chuyển ngoặt được hiểu là loại từ nối dùng để diễn đạt sự đối lập, trái ý nghĩa giữa 2 vế với nhau.

TỪ NỐI PHIÊN ÂM NGHĨA TỪ
但是 Dànshì Nhưng
然而 rán’ér Thế mà, song
ér Nhưng

10. Từ nối biểu thị tổng kết (kết thúc)

Một số từ nối biểu thị tổng kết, mang hàm ý kết thúc câu.

TỪ NỐI PHIÊN ÂM NGHĨA TỪ
据我所知 jù wǒ suǒ zhī Theo như tôi biết
大家都知道 dàjiā dōu zhīdào Mọi người đều biết
毫无疑问 háo wú yíwèn Không còn nghi ngờ gì
很显然 hěn xiǎnrán Rất hiển nhiên
这样 zhèyàng Như vậy
因此 yīncǐ Vì vậy, do đó
所以 suǒyǐ cho nên
大体上 dàtǐ shàng Nói chung
从总体来看 cóng zǒngtǐ lái kàn từ góc độ tổng thể mà nói
最后地 zuìhòu de Cuối cùng
一般说来 yībān shuō lái Thông thường mà nói
总之 zǒngzhī Nói tóm lại
简言之 Jiǎn yán zhī Nói một cách đơn giản

11. Từ nối biểu thị chuyển chủ đề

Cuối cùng, từ nối biểu thị chuyển chủ đề nối các câu, đoạn văn có nội dung khác nhau, giúp cho bài viết mạch lạc và rõ ràng hơn.

TỪ NỐI PHIÊN ÂM NGHĨA TỪ
事实上 shì shí shàng Trên thực tế
诚实地说 chéngshí dì shuō Thành thật mà nói…
说实话 shuō shíhuà Nói thật…
依我看来 yī wǒ kàn lái Theo như tôi thấy
我恐怕 wǒ kǒngpà Tôi e rằng
顺便说 Shùnbiàn shuō Nhân tiện nói tới….

Trên đây là bài viết tổng hợp về các từ nối trong tiếng Trung mà người học nhất định phải biết khi chinh phục Hán ngữ. Nếu như quan tâm về các khóa học tiếng Trung, liên hệ ngay Trung tâm tiếng Trung TBT để được hỗ trợ nhanh chóng.

知不知,尚

Tri bất tri, thượng

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Bài viết liên quan