Học Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế + Mẫu câu

Học Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế – Thuật ngữ và mẫu câu

 Kinh tế là một chủ đề với rất nhiều từ vựng và thuật ngữ sâu rộng, phong phú và đa tầng ngữ nghĩa. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế là nhóm từ thách thức với rất nhiều bạn. Tuy nhiên, để tranh được suất vào những tập đoàn lớn, bạn cần phải vượt qua được rào cản này. Bài viết dưới đây, TBT sẽ giúp bạn chinh phục nhóm từ vựng này dễ dàng hơn.

Học từ vựng tiếng Trung theo chuyên ngành kinh tế
Học từ vựng tiếng Trung theo chuyên ngành kinh tế để tìm được việc tốt

1. Từ vựng tiếng Trung về công việc các ngành kinh tế

Ngành kinh tế có rất nhiều từ chuyên ngành, trước tiên bạn cần nắm vững nhóm từ vựng để phân biệt từng chuyên ngành cụ thể. Đặc biệt, đối với các bạn ngoài ngành, nhóm từ vựng tiếng Trung này sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan về từng chuyên ngành cụ thể khi nghiên cứu về lĩnh vực kinh tế.

STT Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 证券投资者 zhèngquàn tóuzī zhě Đầu tư chứng khoán
2 存户 cúnhù Người gửi tiền (Ngân hàng)
3 证券经纪 zhèngquàn jīngjì Người môi giới chứng khoán
4 会计 kuàijì Kế toán
5 背书人 bèishūrén Người chứng thực
6 经纪人 jīngjì rén Người môi giới, cò mồi

2. Từ vựng về các loại sổ sách, biện pháp quản lý tiền tệ

Tài chính và quản lý tiền tệ là ngành học rất hot, cũng là chủ đề bạn sẽ gặp thường xuyên trong giao tiếp hay các bài thi viết. Học Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế, có rất nhiều từ vựng phân biệt từng loại sổ sách, hay từng loại giấy tờ chứng quỹ khác nhau. TBT giúp bạn thống kê những từ vựng thông dụng nhất mà bạn sẽ gặp khi làm việc như sau:

STT Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 资金管理措施 zījīn guǎnlǐ cuòshī Các biện pháp quản lý quỹ
2 货币政策 huòbì zhèngcè Chính sách tiền tệ
3 厂商应付帐龄分析表打印 chǎngshāng yìngfù zhàng líng fēnxī biǎo dǎyìn In bảng phân tích theo dõi A/P của maker
4 付款总表打印 fùkuǎn zǒng biǎo dǎyìn In bảng tổng của phần thanh toán
5 厂商应付帐款明细表打印 chǎngshāng yìngfù zhàng kuǎn míngxì biǎo dǎyìn In bảng chi tiết tài khoản A/P của khách hàng
6 提单收货差异表打印 tídān shōu huò chāyì biǎo dǎyìn In bảng chênh lệch hàng nhập vào của B/L
7 应付帐款汇总表打印 yìngfù zhàng kuǎn huìzǒng biǎo dǎyìn In bảng tổng hợp của tài kho A/P
8 付款单打印 fùkuǎn dān dǎyìn In phiếu thanh toán
9 应付凭单打印 yìngfù píngdān dǎyìn In phiếu thanh toán
10 应付帐款月底重评价异动数据打印 yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià yìdòng shùjù dǎyìn In dữ liệu điều động ước giá lại vào cuối tháng của tài khoản A/P
11 附录 fùlù Phụ lục
12 分户帐 fēn hù zhàng Sổ chi tiết, sổ phụ, sổ con
13 日记帐,流水帐 rìjì zhàng, liúshuǐ zhàng Sổ ghi nợ, sổ nợ, sổ thu chi
14 总帐 zǒng zhàng Sổ cái
15 提货通知单打印 tíhuò tōngzhī dān dǎyìn In phiếu thông báo B/L
16 应付帐款分类帐打印 yìngfù zhàng kuǎn fēnlèi zhàng dǎyìn In tài khoản chi tiết của tài khoản A/P
17 簿记 bùjì Sổ sách kế toán, nghiệp vụ kế toán
18 存款单 cúnkuǎn dān Sổ tiết kiệm
19 程序目录 chéngxù mùlù Mục lục chương trình
20 支票本 zhīpiào běn Sổ chi phiếu
21 现金帐 xiànjīn zhàng Sổ quỹ tiền mặt, sổ thu chi tiền mặt
22 现金出纳帐 xiànjīn chūnà zhàng Sổ thu chi tiền mặt, sổ quỹ tiền mặt
23 存折 cúnzhé Sổ tiết kiệm, sổ ghi tiền gởi ngân hàng, sổ tài khoản

3. Từ vựng kinh tế liên quan đến ngân hàng

Trong thời đại hiện nay, mối quan hệ giữa tài chính cá nhân và ngân hàng ngày càng chặt chẽ. Dù bạn học ngôn ngữ nào cũng phải biết các từ vựng trong giao dịch ngân hàng. Dưới đây là những từ vựng tiếng Trung trong ngành ngân hàng thường gặp nhất.

STT Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 帐款与分录底稿核对表 zhàng kuǎn yǔ fēn lù dǐgǎo héduì biǎo Bảng đối chiếu của phần hạch toán và tài khoản
2 存款收据 cúnkuǎn shōujù Biên lai gửi tiền
3 银行分行 yínháng fēnháng Chi nhánh ngân hàng
4 应付明细帐与总帐检核表 yìngfù míngxì zhàng yǔ zǒng zhàng jiǎn hé biǎo Bảng kiểm duyệt của sổ cái và tài khoản chi tiết A/P
5 存单 cúndān Biên lai gửi tiền, phiếu gửi tiền (Ngân hàng, tín dụng)
6 贴现 tiēxiàn Chiết khấu
7 银行准备金 yínháng zhǔnbèi jīn Dự trữ ngân hàng
8 存款 cúnkuǎn Gửi tiền vào ngân hàng
9 纸币发行量 zhǐbì fāxíng liàng Lượng tiền mặt phát hành, lưu hành
10 行长 xíng zhǎng Giám đốc ngân hàng
11 自动存取机 zìdòng cún qǔ jī Máy ATM tự động
12 坏帐 huài zhàng Nợ khó đòi, nợ xấu
13 银行家 yínháng jiā Ngân hàng
14 该国的债务 gāi guó de zhàiwù Nợ của đất nước
15 债务链 zhàiwù liàn Nợ dây chuyền
16 银行贴现 yínháng tiēxiàn Chiết khấu ngân hàng
17 货币流通量 huòbì liútōng liàng Lượng tiền mặt lưu thông
18 负债必须支付 fùzhài bìxū zhīfù Nợ phải trả
19 合资银行 hézī yínháng Ngân hàng hợp doanh
20 钱庄 qiánzhuāng Ngân hàng tư nhân
21 银行的信用部 yínháng de xìnyòng bù Phòng tín dụng của ngân hàng
22 银行的信托部 yínháng de xìntuō bù Phòng ủy thác của ngân hàng (Bộ phận ủy thác trong ngân hàng)
23 现金支票 xiànjīn zhīpiào Séc ngân hàng, séc tiền mặt
24 佣金 yōngjīn Tiền hoa hồng
25 中央银行 zhōngyāng yínháng Ngân hàng trung ương
26 存款单 cúnkuǎn dān Phiếu thu tiền gửi tiết kiệm
27 抵押 dǐyā Thế chấp
28 本金 běn jīn Tiền vốn, tiền gốc
29 拒付 jù fù Từ chối thanh toán
30 国际收支 guójì shōu zhī Thu chi quốc tế
31 收入 shōurù Thu nhập
Nhóm từ tiếng Trung giữa ngân hàng và tài chính tiền tệ
Nhóm từ tiếng Trung giữa ngân hàng và tài chính tiền tệ

4. Từ vựng về chuyên ngành mua bán

Hầu hết những người học tiếng Trung đều sẽ tiếp xúc với kinh doanh, mua bán. Đây là chủ đề rất thực tế và dễ học. Dưới đây là tổng hợp những từ vựng thông dụng, giúp bạn ứng dụng được ngay trong thực tế.

STT Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 打折 dǎzhé Giảm giá
2 目录 mùlù Mục lục
3 新产品 xīn chǎnpǐn Sản phẩm mới
4 产品 chǎnpǐn Sản phẩm, mặt hàng
5 式样 shìyàng kiểu dáng; kiểu
6 花色 huāsè Họa tiết màu sắc
7 新技术 xīn jìshù Kỹ thuật mới
8 价格表 jiàgé biǎo Bảng giá
9 漂亮 piàolàng Đẹp
10 优惠 yōuhuì Giá ưu đãi
11 一言为定 yī yán wéi dìng Định giá (Không thay đổi)

5. Từ vựng về chỉ số kinh tế và các quỹ

Đây là nhóm khó nhất khi học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế. Các chỉ số kinh tế vi mô, vĩ mô vốn dĩ đã rất trừu tượng với người ngoài ngành. Khi dịch sang tiếng Trung có nhiều từ đồng âm khó phân biệt, dễ gây hiểu lầm. TBT đã giúp bạn hệ thống lại như sau:

STT Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 中国企业品牌竞争力指数 zhōngguó qǐyè pǐnpái jìngzhēng lì zhǐshù CBI (Chỉ số cạnh tranh giữa nhãn hiệu Trung Quốc)
2 国内生产总值 guónèi shēngchǎn zǒng zhí GDP (Thu nhập tổng sản phẩm quốc nội)
3 物价指数 wùjià zhǐshù CPI (Chỉ số giá tiêu dùng)
4 国际货币基金组织 guójì huòbì jījīn zǔzhī IMF (Quỹ Tiền tệ Quốc tế)
5 国民生产总值 guómín shēngchǎn zǒng zhí GNP (Tổng chi phí sản lượng quốc gia), tổng sản lượng quốc dân
6 采购经理指数 cǎigòu jīnglǐ zhǐshù PMI (Chỉ số quản lý thu mua)
7 经济合作与发展组织 jīngjì hézuò yǔ fāzhǎn zǔzhī OECD (Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế)
8 共同基金 gòngtóng jījīn Quỹ tương hỗ
9 生产价格指数 shēngchǎn jiàgé zhǐshù PPI (Chỉ số giá sản xuất hàng hóa, đo mức lạm phát)
10 可变成本 kě biàn chéng běn Chi phí khả biến, Biến phí

6. Từ vựng tiếng Trung về các mặt hàng trong kinh doanh

Nhóm từ vựng về kinh tế, kinh doanh được dùng nhiều trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày. Đây là những thuật ngữ khá thông dụng, sẽ giúp ích được nhiều cho những bạn làm giao thương hàng hóa giữa Trung Quốc và Việt Nam. Ngoài ra, những từ vựng liệt kê dưới đây cũng bắt gặp nhiều trong các đề thi HSK.

STT Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 经营 jīngyíng Kinh doanh
2 农产品 nóng chǎnpǐn Nông sản
3 经营农业 jīngyíng nóngyè Kinh doanh nông nghiệp
4 出口的制造品 chūkǒu de zhìzào pǐn Hàng sản xuất để xuất khẩu
5 土产品 tǔ chǎnpǐn Thổ sản, Sản phẩm địa phương
6 特产品 tè chǎnpǐn Đặc sản
7 海鲜 hǎixiān Thủy hải sản
8 轻工业品 qīnggōngyè pǐn Hàng công nghiệp nhẹ
9 外国商品 wàiguó shāngpǐn Hàng ngoại
10 矿产品 kuàng chǎnpǐn Hàng khoáng sản
11 工艺美术品 gōngyì měishù pǐn Hàng thủ công mỹ nghệ
12 重工业品 zhònggōngyè pǐn Hàng công nghiệp nặng
13 过境货物 guòjìng huòwù Hàng quá cảnh
14 世界市场 shìjiè shìchǎng Thị trường thế giới
15 国际贸易中心 guójì màoyì zhōngxīn Trung tâm mậu dịch quốc tế
16 海外市场 hǎiwài shìchǎng Thị trường ngoài nước
17 世界贸易中心 shìjiè màoyì zhōngxīn Trung tâm mậu dịch thế giới
18 购物中心 gòuwù zhòng xīn Trung tâm thương mại
19 进口市场 jìnkǒu shìchǎng Thị trường xuất khẩu
20 劳动力市场 láodònglì shìchǎng Thị trường lao động
21 科技市场 kējì shìchǎng Thị trường khoa học – công nghệ
22 股市 gǔshì Thị trường chứng khoán
23 商品交易会 shāngpǐn jiāoyì huì Hội chợ giao dịch hàng hóa
24 房地产市场 fángdìchǎn shìchǎng Thị trường bất động sản

7. Từ vựng về các loại thuế trong kinh doanh

Từ vựng về các loại thuế là nhóm từ khó hiểu và khó nhớ khi học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế. Có rất nhiều loại thuế khác nhau mà bạn cần phải học, đặc biệt là khi bạn muốn làm tốt các nghiệp vụ văn phòng. Chi tiết các từ vựng về thuế được liệt kê dưới đây.

STT Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 财政关税 cáizhèng guānshuì Thuế quan tài chính
2 岁入税 suìrù shuì Thuế thu hoạch thường niên
3 进口税 jìnkǒu shuì Thuế nhập khẩu
4 营业税 yíngyè shuì Thuế doanh nghiệp
5 盈利税 yínglì shuì Thuế danh lợi
6 出口税 chūkǒu shuì Thuế xuất khẩu
7 累进税 lěijìn shuì Thuế lũy tiến
8 印花税 yìnhuā shuì Thuế con niêm
9 财产税 cáichǎn shuì Thuế tài sản
10 收入税 shōurù shuì Thuế thu nhập
11 国内货物税 guónèi huòwù shuì Thuế hàng hóa trong nước
12 商品税 shāngpǐn shuì Thuế hàng hóa
13 交易税 jiāoyì shu Thuế giao dịch
14 所得税申报表 suǒdéshuì shēnbào biǎo Tờ khai thuế thu nhập
15 特种税 tèzhǒng shuì Thuế đặc chủng
16 奢侈品税 shēchǐ pǐn shuì Thuế hàng xa xỉ
17 消费税 xiāofèi shuì Thuế tiêu dùng
18 周转税 zhōuzhuǎn shuì Thuế chu chuyển
19 入港税 rùgǎng shuì Thuế vào cảng
20 烟税 yān shuì Thuế thuốc lá
21 酒税 jiǔ shuì Thuế rượu

8. Thuật ngữ về các thao tác ngành kinh tế

Chu trình kinh tế của Trung Quốc có rất nhiều thao tác, nghiệp vụ. Trong trường hợp đi du học, hoặc làm việc tại các doanh nghiệp có giao thương với Trung Quốc. Trước hết, bạn chắc chắn cần phải thuộc những từ vựng chuyên ngành dưới đây:

STT Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 外购信用状到单流程 wài gòu xìnyòng zhuàng dào dān liúchéng Lưu trình chứng từ LC hàng nhập
2 暂估应付作业流程 zàn gū yìngfù zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác AP ước tính
3 退货折让作业流程 tuìhuò zhé ràng zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác chiết khấu hàng trả về
4 传票抛转还原流程 chuánpiào pāo zhuǎn huányuán liúchéng Lưu trình phục hồi voucher chuyển
5 期末汇差调整流程 qímò huì chà tiáozhěng liúchéng Lưu trình điều chỉnh chênh lệch tỷ giá cuối kỳ
6 传票抛转作业流程 chuánpiào pāo zhuǎn zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác chuyển voucher
7 外购信用状到货流程 wài gòu xìnyòng zhuàng dào huò liúchéng Lưu trình hàng về của LC hàng nhập
8 信用状开状流程 xìnyòng zhuàng kāi zhuàng liúchéng Lưu trình mở LC
9 厂商预付请款作业流程 chǎngshāng yùfù qǐng kuǎn zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác xin tạm ứng cho Maker
10 请款作业流程 qǐng kuǎn zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác xin thanh toán
11 杂项请款作业流程 záxiàng qǐng kuǎn zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác xin thanh toán các hạng mục khác
12 付款作业流程 fùkuǎn zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác thanh toán
13 厂商 DM 款项作业流程 Chǎngshāng DM kuǎnxiàng zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác về hạng mục DM của Maker
14 应付帐款传票抛转总帐作业 yìngfù zhàng kuǎn chuánpiào pāo zhuǎn zǒng zhàng zuòyè Thao tác chuyển voucher tài khoản AP sang sổ cái
15 月底重评价传票抛转总帐作业 yuèdǐ zhòng píngjià chuánpiào pāo zhuǎn zǒng zhàng zuòyè Thao tác chuyển voucher vào sổ cái của phần ước giá lại vào cuối tháng
16 验收单发票号码修改作业 yànshōu dān fāpiào hàomǎ xiūgǎi zuòyè Thao tác điều chỉnh số hoá đơn phiếu nghiệm thu
17 付款方式维护作业 fùkuǎn fāngshì wéihù zuòyè Thao tác maintain hình thức thanh toán
18 厂商退货折让维护作业 chǎngshāng tuìhuò zhé ràng wéihù zuòyè Thao tác maintain chiết khấu hàng trả về của Maker
19 供应厂商基本数据维护作业 gōngyìng chǎngshāng jīběn shùjù wéihù zuòyè Thao tác maintain dữ liệu cơ bản của Maker
20 常用科目维护作业 chángyòng kēmù wéihù zuòyè Thao tác maintain tài khoản thường dùng
21 帐款类别维护作业 zhàng kuǎn lèibié wéihù zuòyè Thao tác maintain phân loại tài khoản
22 应付帐款系统帐款类别科目维护作业 yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng zhàng kuǎn lèibié kēmù wéihù zuòyè Thao tác maintain tài khoản phân loại của hệ thống tài khoản AP
23 第单元异动作业 dì dānyuán yìdòng zuòyè Thao tác điều động đơn vị
24 厂商 DM 款项维护作业 chǎngshāng DM kuǎnxiàng wéihù zuòyè Thao tác maintain hạng mục DM của Maker
25 应付帐款系统部门预设科目维护作业 yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng bùmén yù shè kēmù wéihù zuòyè Thao tác maintain tài khoản mặc định bộ phận hệ thống tài khoản AP
26 应付帐款系统单据性质维护作业 yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng dānjù xìngzhì wéihù zuòyè Thao tác maintain tính chất chứng từ của hệ thống tài khoản AP
27 每月汇率维护作业 měi yuè huìlǜ wéihù zuòyè Thao tác maintain tỷ giá mỗi tháng
28 外购提单作业 wài gòu tídān zuòyè Thao tác nhận chứng từ hàng nhập
29 进货发票帐款整批产生作业 jìnhuò fāpiào zhàng kuǎn zhěng pī chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh hàng loạt tài khoản hóa đơn nhập hàng
30 退货折让整批产生作业 tuìhuò zhé ràng zhěng pī chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh tất cả chiết khấu về hàng trả về
31 厂商付款单整批产生作业 chǎngshāng fùkuǎn dān zhěng pī chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh tất cả phiếu thanh toán của Maker
32 请款折让整批产生作业 qǐng kuǎn zhé ràng zhěng pī chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh tất cả các chiết khấu xin thanh toán
33 进货发票帐款 (冲暂估) 整批产生作业 jìnhuò fāpiào zhàng kuǎn (chōng zàn gū) zhěng pī chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh tất cả tài khoản hoá đơn nhập kho (triệt tiêu phần ước tính)
34 成本分摊作业 chéngběn fēntān zuòyè Thao tác phân bổ giá thành
35 AP系统传票抛转还原作业 ap xìtǒng chuánpiào pāo zhuǎn huányuán zuòyè Thao tác phục hồi voucher chuyển trong hệ thống
36 进货无发票帐款暂估整批产生作业 jìnhuò wú fāpiào zhàng kuǎn zàn gū zhěng pī chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh tất cả ước tính về tài khoản nhập hàng không hoá đơn
37 杂项应付款项请款作业 záxiàng yìngfù kuǎnxiàng qǐng kuǎn zuòyè Thao tác xin thanh toán của tài khoản AP các hạng mục khác
38 厂商进货发票请款作业 chǎngshāng jìnhuò fāpiào qǐng kuǎn zuòyè Thao tác xin thanh toán hoá đơn nhập hàng của Maker
39 付款冲帐作业 fùkuǎn chōng zhàng zuòyè Thao tác triệt tiêu của phần thanh toán
40 应付帐款月底重评价作业 yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià zuòyè Thao tác ước giá lại vào cuối tháng của tài khoản AP
41 厂商预付请款作业 chǎngshāng yùfù qǐng kuǎn zuòyè Thao tác xin tạm ứng cho Maker

9. Thuật ngữ về ngành chứng khoán

Lợi nhuận từ giao dịch chứng khoán thu hút sự quan tâm của rất nhiều người. Cũng vì vậy mà nhóm từ vựng về chuyên ngành này cũng được tìm kiếm rất nhiều. Nếu bạn đang tìm hiểu về thị trường chứng khoán Trung Quốc, thì không nên bỏ qua những từ vựng dưới đây.

STT Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 卖空 mài kōng Bán khống
2 溢价股 yìjià gǔ Cổ phiếu thượng hạng, cao cấp
3 参数设定 cānshù shè dìng Cài đặt tham số
4 国际收支 guójì shōu zhī Thu chi quốc tế
5 股息 gǔxí cổ tức; lợi tức cổ phần
6 股票的抛售 gǔpiào de pāoshòu Bán tháo cổ phiếu
7 商业信贷公司 (贴现公司) shāngyè xìndài gōngsī (tiēxiàn gōngsī) Công ty tài chính
8 贸易平衡 màoyì pínghéng Cán cân thương mại
9 股票 gǔpiào Cổ phiếu
10 公债 gōngzhài Công trái,Nợ chính phủ
11 国库券 guókùquàn Công trái, tín phiếu nhà nước
12 信托投资公司 xìntuō tóuzī gōngsī Công ty ủy thác đầu tư
13 信托公司 xìntuō gōngsī Công ty ủy thác
14 差价或汇率交易 chājià huò huìlǜ jiāoyì Chênh lệch hoặc giao dịch tỷ giá hối đoái
15 票根 piàogēn Cuống phiếu
16 伪支票 wěi zhīpiào Chi phiếu giả, séc giả
17 支票 zhīpiào Chi phiếu, séc
18 国际货币制度 guójì huòbì zhìdù Chế độ tiền tệ quốc tế
19 毒药战术 dúyào zhànshù Chiến thuật thuốc độc
20 报表清单 bàobiǎo qīngdān Chi tiết báo biểu
21 经济周期 jīngjì zhōuqí Chu kỳ kinh tế
22 货币折扣 huòbì zhékòu Chiết khấu, giảm giá tiền tệ
23 资金转移 zījīn zhuǎnyí Di chuyển vốn
24 基本数据 jīběn shùjù Dữ liệu cơ bản
25 背书 bèishū Chứng thực
26 黄金储备 huángjīn chúbèi Dự trữ vàng
27 国家预算 guójiā yùsuàn Dự toán ngân sách nhà nước
28 超额认购 chāoé rèngòu Đặt mua vượt mức
29 证券投机 zhèngquàn tóujī Đầu cơ chứng khoán
30 结余 jiéyú Dư, còn lại
31 风险投资 fēngxiǎn tóuzī Đầu tư mạo hiểm
32 债务投机 zhàiwù tóujī Đầu cơ vay nợ
33 投资 tóuzī Đầu tư
34 垄断 lǒngduàn Độc quyền
35 兑现 duìxiàn Đổi tiền mặt
36 收盘 shōupán Đóng sàn
37 货币贬值 huòbì biǎnzhí Đồng tiền mất giá
38 硬通货 yìng tōnghuò Đồng tiền mạnh
39 市场成本 shìchǎng chéngběn Giá thị trường
40 账面价值 zhàngmiàn jiàzhí Giá trị trên sổ sách
41 货币增值 huòbì zēngzhí Đồng tiền tăng giá
42 软通货 ruǎn tōnghuò Đồng tiền yếu
43 证券交易 zhèngquàn jiāoyì Giao dịch chứng khoán
44 内部交易 nèibù jiāoyì Giao dịch nội bộ
45 通货收缩 tōnghuò shōusuō Giảm phát
46 系统接口 xìtǒng jiēkǒu Giới thiệu về hệ thống
47 信用合作社 xìnyòng hézuòshè Hợp tác xã tín dụng
48 报表简介 bàobiǎo jiǎnjiè Giới thiệu sơ lược về báo biểu
49 折旧会计 zhéjiù kuàijì Kế toán khấu hao tài sản cố định
50 公共会计 gōnggòng kuàijì Kế toán công
51 时期 shíqī Kỳ hạn
52 利率 lìlǜ Lãi suất
53 优惠利率 yōuhuì lìlǜ Lãi suất ưu đãi
54 经济危机 jīngjìwēijī Khủng hoảng kinh tế
55 外汇危机 wàihuì wēijī Khủng hoảng ngoại hối
56 资本收益 zīběn shōuyì Lợi nhuận vốn
57 反垄断法 fǎn lǒngduàn fǎ Luật chống độc quyền
58 通货膨胀 tōnghuò péngzhàng Lạm phát
59 间接 (三角) 套汇 jiànjiē (sānjiǎo) tàohuì Mua bán ngoại tệ gián tiếp
60 直接 (对角) 套汇 zhíjiē (duì jiǎo) tàohuì Mua bán ngoại tệ trực tiếp
61 开盘 kāipán Mở sàn
62 股票溢价 gǔpiào yìjià Phí bảo hiểm cổ phiếu
63 外汇波动 wàihuì bōdòng Ngoại hối bấp bênh
64 逆差 nìchā Nhập siêu
65 外购成本分摊 wài gòu chéngběn fēntān Phân bổ giá thành hàng nhập khẩu
66 转帐支票 zhuǎnzhàng zhīpiào Séc chuyển khoản
67 交易场地 jiāoyì chǎngdì Sàn chứng khoán
68 不记名支票 bù jìmíng zhīpiào Séc vô danh
69 记名支票 jìmíng zhīpiào Séc lệnh (séc ghi tên)
70 已付支票 yǐ fù zhīpiào Séc đã thanh toán
71 未付支票 wèi fù zhīpiào Séc chưa thanh toán
72 旅行支票 lǚxíng zhīpiào Séc du lịch
73 横线支票 héng xiàn zhīpiào Séc gạch chéo
74 空头支票 kōngtóu zhīpiào Séc khống, chi phiếu khống, ngân phiếu không có tài khoản
75 街道储蓄所 jiēdào chúxù suǒ Sở tiết kiệm đường phố
76 经济衰退 jīngjì shuāituì Suy thoái kinh tế
77 空白支票 kòngbái zhīpiào Séc trắng, séc trơn
78 货币购买力 huòbì gòumǎilì Sức mua của đồng tiền
79 股票交易所 gǔpiào jiāoyì suǒ Sở, trung tâm giao dịch chứng khoán
80 贴现率 tiēxiàn lǜ Tỉ lệ chiết khấu
81 经济萧条 jīngjì xiāotiáo Suy thoái kinh tế, nền kinh tế tiêu điều
82 佣金让予 yōngjīn ràng yú Sự phân chia hoa hồng
83 增加财产的价值 zēngjiā cáichǎn de jiàzhí Tăng giá trị của tài sản
84 应付帐款系统参数 yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng cānshù Tham số hệ thống tài khoản AP
85 透支 tòuzhī Thấu chi
86 外汇储备 wàihuì chúbèi Tích trữ ngoại hối
87 市场价格利润率 shìchǎng jiàgé lìrùn lǜ Tỷ suất lợi nhuận theo giá thị trường
88 套汇汇率 tàohuì huìlǜ Tỷ suất, tỷ giá hối đoái
89 投机市场增加 tóujī shìchǎng zēngjiā Thị trường đầu cơ tăng giá
90 金融市场 jīnróng shìchǎng Thị trường tài chính
91 证劵市场 zhèng juàn shìchǎng Thị trường chứng khoán
92 投机市场下跌 tóujī shìchǎng xiàdié Thị trường đầu cơ hạ giá
93 票据交换所 piàojù jiāohuàn suǒ Văn phòng giao dịch
94 顺差 shùnchā Xuất siêu
95 证券投资资本 zhèngquàn tóuzī zīběn Vốn đầu tư chứng khoán
96 兑付 duìfù Trả bằng tiền mặt
97 债券 zhàiquàn Trái phiếu
98 破产, 债务罐 pòchǎn, zhàiwù guàn Vỡ nợ
Nhiều người học tiếng Trung để bước chân vào thị trường chứng khoán nước này
Nhiều người học tiếng Trung để bước chân vào thị trường chứng khoán nước này

Mẫu câu thông dụng học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế

Các mẫu câu về chuyên ngành kinh tế sẽ giúp bạn làm quen với cách đặt câu theo ngữ cảnh. Đồng thời, giúp bạn luyện tập và ghi nhớ từ những câu cơ bản, quen dần với các phản xạ trong các tình huống giao tiếp thực tế. Hãy lưu về những mẫu câu quen thuộc và dễ hiểu dưới đây

Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
经济增长率一直保持稳定。 jīng jì zēng zhǎng lǜ yī zhí bǎo chí wěn dìng. Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế đã luôn ổn định.
我们需要寻找新的投资机会。 wǒmen xūyào xúnzhǎo xīn de tóuzī jīhuì. Chúng ta cần tìm kiếm cơ hội đầu tư mới.
中国市场有很大的潜力。 zhōngguó shìchǎng yǒu hěn dà de qiánlì. Thị trường Trung Quốc có tiềm năng lớn.
我们需要制定一个新的营销策略。 wǒmen xūyào zhìdìng yī gè xīn de yíngxiāo cèlüè. Chúng ta cần lập một chiến lược tiếp thị mới.
这家公司的股票价格在过去几个月中一直上涨。 zhè jiā gōngsī de gǔpiào jiàgé zài guòqù jǐ gè yuè zhōng yīzhí shàngzhǎng. Giá cổ phiếu của công ty này đã tăng liên tục trong vài tháng qua.
我们必须找到降低成本的方法。 wǒmen bìxū zhǎodào jiàngdī chéngběn de fāngfǎ. Chúng ta phải tìm ra cách giảm chi phí.
我们已经签订了一份合同。 wǒmen yǐjīng qiāndìng le yī fèn hétóng. Chúng tôi đã ký một hợp đồng.
由于市场竞争激烈,我们需要不断创新以保持竞争力。 yóuyú shìchǎng jìngzhēng jīliè, wǒmen xūyào bùduàn chuàngxīn yǐ bǎochí jìngzhēng lì. Vì cạnh tranh trên thị trường rất gay gắt, chúng ta cần liên tục đổi mới để giữ được sức cạnh tranh

Mẫu hội thoại bằng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế

Mẫu hội thoại có sẵn là cách để bạn luyện tập đối đáp tiếng Trung trôi chảy hơn. Có rất nhiều tình huống phát sinh trong công việc mỗi ngày. Dưới đây là những mẫu hội thoại được tổng hợp từ các nghiệp vụ kinh tế thường thấy. Bạn có thể luyện tập ngay từ bây giờ, trong lúc học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế.

Hội thoại 1: Giao tiếp khi bán hàng

Hội thoại 2: Thuyết phục khách hàng khó tính

 

Bất cứ điều gì nếu bạn nghiêm túc muốn thực hiện thì sẽ đều có cách để vượt qua. Mong rằng, cách chia thành nhóm từ vựng trên đây sẽ giúp bạn học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế dễ dàng hơn.

Đừng quên truy cập TBT mỗi ngày để bổ sung thêm nhiều từ vựng và tip học tiếng Trung thú vị, hiệu quả từ giảng viên ngôn ngữ lâu năm. Đồng thời, TBT luôn mở mới các lớp dạy tiếng Trung phân theo nhiều cấp bậc giúp học viên cải thiện trình độ nhanh chóng. Đừng ngần ngại để lại đến với TBT, kiểm tra trình độ đầu vào và tư vấn lộ trình học tập phù hợp nhất.

知不知,尚

Tri bất tri, thượng

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.