Học tiếng Trung theo chủ đề Khách sạn | Từ vựng + Mẫu hội thoại

Học tiếng Trung theo chủ đề Khách sạn: Từ vựng, mẫu câu, đoạn hội thoại

Khách sạn là địa điểm phục vụ nhiều du khách tham quan, du lịch và hội nghị hội thảo. Thật khó xử nếu có khách người Trung Quốc ở tại khách sạn mà không thể giao tiếp được bằng tiếng Anh. Hiểu được điều này và giúp việc giao tiếp đơn giản hơn, TBT xin chia sẻ cách học tiếng Trung theo chủ đề khách sạn ở bài viết dưới đây.

Học tiếng Trung theo chủ đề khách sạn để tự tin giao tiếp khi đi du lịch
Học tiếng Trung theo chủ đề khách sạn để tự tin giao tiếp khi đi du lịch

1. Từ vựng tiếng Trung thông dụng trong khách sạn

Khách sạn cung cấp nhiều dịch vụ từ ăn, ngủ nghỉ, an dưỡng, giải trí, thư giãn, đến chữa bệnh làm đẹp,… nên khách sạn có rất nhiều bộ phận riêng, nhiều nhân viên với chức năng khác nhau và cơ sở vật chất trang thiết bị.

Từ vựng về tiếng Trung về khách sạn có thể xoay quanh nhiều vấn đề như:

  • Thủ tục khi khách nhận phòng và khi trả phòng.
  • Các loại phòng ở khách sạn.
  • Trang thiết bị trong từng phòng.
  • Trang thiết bị có tại khách sạn.
  • Nhân viên từng bộ phận ở khách sạn.
  • Nhà hàng, bếp của khách sạn.
  • ….

Cùng nhau tìm hiểu từ vựng tiếng Trung về khách sạn ngay nào!

STT Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 酒店

宾馆

jiǔdiàn

bīnguǎn

Khách sạn
2 客户

客人

kèhù

kèrén

Khách hàng
3 接待处

前台

jiēdài chù

qiántái

Quầy tiếp tân
4 抵达日期 dǐdá rìqī Thời gian đến khách sạn
5 离店日期 lí diàn rìqī Thời gian rời khách sạn
6 上楼时间 shàng lóu shíjiān Thời gian lên phòng
7 前台收银处 qiántái shōuyín chù Thu ngân quầy lễ tân
8 填写 tiánxiě Điền
9 结账方式 jiézhàng fāngshì Phương thức thanh toán
10 付款

买单

fùkuǎn

mǎidān

Trả tiền (Pay)
11 现金

信用卡

支票

xiànjīn

xìnyòngkǎ

zhīpiào

Tiền mặt

Thẻ tín dụng

Chi phiếu

12 编号 biānhào Mã số (hóa đơn)
13 身份证

有效证件

shēnfèn zhèng

yǒuxiào zhèngjiàn

Chứng minh thư

Các giấy tờ có hiệu lực

14 值夜班人员 zhí yèbān rényuán Nhân viên trực đêm
15 值班人员 zhíbān rényuán Nhân viên trực buồng
16 楼层值班人员 lóucéng zhíbān rényuán Nhân viên trực tầng
17 吧台人员 bātái rényuán Nhân viên bàn bar
18 宾馆经理 bīnguǎn jīnglǐ Giám đốc khách sạn
19 服务员 fú wù yuán Nhân viên phục vụ
20 (餐厅) 服务员 (cāntīng) fú wù yuán Hầu bàn
21 宾馆接待厅 bīn guǎn jiē dài tīng Phòng tiếp đón của khách sạn
22 接待员 jiē dài yuán Nhân viên tiếp tân
23 搬运工 bān yùn gōng Nhân viên bốc vác
24 国际电话 guójì diànhuà Điện thoại quốc tế
25 长途电话 chángtú diànhuà Điện thoại đường dài
26 内线 nèi xiàn Điện thoại nội bộ
27 单人房 dān rén fáng Phòng đơn
28 双人房 shuāng rén fáng Phòng đôi
29 标准间 biāo zhǔn jiān Phòng tiêu chuẩn
30 高级间 gāojí jiān Phòng hạng sang
31 互通房 hùtōng fáng Phòng thông nhau
32 入住酒店登记手续 rùzhù jiǔdiàn dēngjì shǒuxù Thủ tục đăng ký khách sạn
33 电脑房门卡

房卡

diànnǎo fáng mén kǎ

fáng kǎ

Thẻ phòng (mở cửa)
34 办理住宿手续 bànlǐ zhùsù shǒuxù Thủ tục nhận phòng (check in)
35 办理退房 bànlǐ tuì fáng Thủ tục trả phòng (check out)
36 变更时间 biàn gēng shí jiān Thay đổi thời gian
37 柜台 guì tái Lễ tân
38 大堂 dà táng Đại sảnh
39 牛排 niú pái Bít tết
40 自助餐 zì zhù cān Buffet
41 点心 diǎn xīn Điểm tâm
42 饭后甜点 fàn hòu tián diǎn Đồ tráng miệng
43 香槟 xiāng bīn Sâm panh
44 纪念品 jì niàn pǐn Đồ lưu niệm
45 减价 jiǎn jià Giảm giá
46 赌场 dǔ chǎng Sòng bạc
47 结帐 jié zhàng Thanh toán
48 现金 xiàn jīn Tiền mặt
49 小费 xiǎo fèi Tiền bo
50 香槟 xiāngbīn Sâm panh
51 赌场 dǔchǎng Sòng bạc
52 点心 diǎnxīn Điểm tâm
53 小旅馆 xiǎo lǚguǎn Nhà trọ
54 酒店行李车 jiǔdiàn xínglǐ chē Xe đẩy hành lý của khách sạn
55 箱子 xiāng zi Va-ly
56 大门口 dà mén kǒu Cửa lớn
57 门厅 mén tīng Tiền sảnh
58 大堂 dà táng Phòng lớn
59 休息室 xiūxií shì Phòng nghỉ ngơi
60 走廊 zǒu láng Hành lang
61 外廊 wài láng Hành lang ngoài
62 客厅 kè tīng Phòng khách
63 楼梯 lóu tī Cầu thang
64 电梯 diàn tī Thang máy
65 小卖部 xiǎo mài bù Quầy hàng trong khách sạn
66 温询处 wēn xún chù Nơi cung cấp thông tin
67 旅客登记簿 lǚkè dēngjì bù Sổ đăng ký của khách
68 登记表 dēngjì biǎo Bảng đăng ký

Mẫu đăng ký

69 房间号码 fáng jiān hàomǎ Số phòng
70 房间钥匙 fáng jiān yàoshi Chìa khóa phòng
71 衣帽间 yīmào jiān Phòng để áo, mũ
72 小餐厅 xiǎo cāntīng Phòng ăn nhỏ
73 咖啡室 kāfēi shì Phòng café
74 售报处 shòu bào chù Quầy bán báo
75 草坪 cǎo píng Thảm cỏ
76 喷水池 pēn shuǐ chí Bể phun nước
77 院子 yuàn zi Sân
78 屋顶花园 wūdǐng huā yuán Vườn hoa trên nóc nhà
79 单人房间 dān rén fáng jiān Phòng đơn
80 双人房间 shuāng rén fáng jiān Phòng đôi
81 双床房间 shuāng chuáng fáng jiān Phòng hai giường
82 豪华套间 háohuá tào jiān Phòng ở cao cấp
83 总统套房 zǒng tǒng tào fáng Phòng tổng thống
84 套间 tào jiān Gian (phòng)
85 起居室 qǐ jūshì Phòng sinh hoạt
86 阳台 yáng tái Ban công
87 窗台 chuāng tái Bệ cửa sổ
88 浴室 yù shì Buồng tắm
89 淋浴 lín yù Buồng tắm có vòi hoa sen
90 浴盆 yù pén Bồn tắm
91 喷头 pēn tóu Vòi phun
92 莲蓬头 lián peng tóu Vòi hoa sen
93 脸盆 liǎn pén Chậu rửa mặt
94 浴巾 yù jīn Khăn tắm
95 浴衣 yù yī Áo tắm
96 毛巾架 máo jīn jià Giá treo khăn mặt
97 梳妆台 shū zhuāng tái Bàn/ tủ trang điểm
98 镜子 jìng zi Gương
99 衣钩 yī gōu Mắc áo
100 衣架 yī jià Giá áo
101 壁柜 bì guì Tủ đứng

 

Từ vựng tiếng Trung phổ biến chủ đề khách sạn
Từ vựng tiếng Trung phổ biến chủ đề khách sạn

2. Từ vựng dành cho nhân viên lễ tân khách sạn

Với mỗi khách sạn thì nhân viên lễ tân chính là bộ mặt, là cái nhìn thiện cảm đầu tiên. Công việc chính của lễ tân khách sạn là tiếp khách, chào đón, đưa thông tin khách sạn đến với khách hàng.

Ngoài ra lễ tân cũng giải quyết thủ tục nhận và trả phòng, giải đáp mọi thắc mắc, khiếu nại của khách hàng trong thời gian lưu trú tại khách sạn. Bên cạnh đó, những cuộc gọi của khách hàng cũng được chuyển đến bộ phận lễ tân khách sạn.

Nếu khách hàng là người Trung Quốc nhưng không giao tiếp được bằng tiếng Anh thì nhân viên lễ tân khó có thể trao đổi với khách. Ở tình huống này nếu dàn nhân viên lễ tân có kiến thức tiếng Trung, học tiếng Trung theo chủ đề Khách sạn cơ bản thì mọi việc xử lý sẽ đơn giản hơn. Hình ảnh khách sạn trong mắt khách hàng cũng thật tuyệt vời hơn.

Dưới đây TBT xin phép gửi đến các bạn bộ từ vựng tiếng Trung cho nhân viên lễ tân khách sạn:

STT Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 餐具柜 cānjù guì Tủ bát đĩa
2 电脑房门卡

房卡

diànnǎo fáng mén kǎ

fáng kǎ

Thẻ phòng (mở cửa)
3 办理住宿手续 bànlǐ zhùsù shǒuxù Thủ tục nhận phòng (check in)
4 办理退房 bànlǐ tuì fáng Thủ tục trả phòng (check out)
5 变更时间 biàn gēng shí jiān Thay đổi thời gian
6 盥洗室 guànxǐ shì Phòng rửa mặt, rửa tay
7 手纸 shǒu zhǐ Khăn tay
8 健身房 jiàn shēn fáng Khăn tay phòng rèn luyện thân thể
9 弹子房 dànzǐ fáng Phòng chơi bi-a
10 窗帘 chuāng lián Rèm cửa sổ
11 百叶窗 bǎi yè chuāng Cửa sổ tấm chớp
12 依柜 yī guì Tủ áo
13 书架 shū jià Giá sách
14 床头柜 chuáng tóu guì Tủ đầu giường
15 屏风 píng fēng Bức bình phong
16 扶手椅 fú shǒu yǐ Ghế tay ngai

Ghế bành

17 摇椅 yáo yǐ Ghế xích đu
18 沙发 shā fā Sofa (sa-lông)
19 长沙发 chángzhǎng shā fā Ghế nệm dài

Ghế sa lông nệm

20 帽架 mào jià Giá treo mũ
21 衣架 yī jià Giá treo áo
22 茶几 chá jī Bàn trà
23 痰盂 tán yú Ống nhổ
24 床垫 chuáng diàn Đệm giường

Gối đệm

25 床罩

床单

chuáng zhào

chuángdān

Khăn trải giường
26 毯子 tǎn zi Thảm
27 枕头 zhěn tou Gối
28 枕套 zhěn tào Áo gối
29 被单 bèi dān Vỏ chăn
30 棉被 mián bèi Chăn bông
31 小地毯 xiǎo dìtǎn Thảm nhỏ (chùi chân)
32 地毯 dì tǎn Thảm trải nền
33 热水瓶 rè shuǐ píng Phích nước nóng
34 电钟 diàn zhōng Đồng hồ điện
35 电扇 diàn shàn Quạt điện
36 吊扇 diào shàn Quạt trần
37 台扇 tái shàn Quạt bàn
38 通风机 tōng fēng jī Quạt thông gió
39 暖气设备 nuǎnqì shèbèi Thiết bị sưởi
40 空调 kòng tiáo Điều hòa
41 壁灯 bì dēng Đèn tường
42 台灯 tái dēng Đèn bàn
43 落地灯 luòdì dēng Đèn sàn
44 灯罩 dēng zhào Chao đèn
45 灯泡 dēng pào Bóng đèn tròn
46 气温表 qìwēn biǎo Nhiệt kế
47 花瓶 huā píng Lọ hoa
48 花瓶架 huā píng jià Đế (giá) lọ hoa
49 插花 chā huā Cắm hoa
50 钥匙 yào shi Chìa khóa
51 安全保管箱 ānquán bǎoguǎn xiāng Két bảo hiểm
52 烟灰缸 yānhuī gāng Cái gạt tàn thuốc lá
53 五星级饭店 wǔ xīng jí fàn diàn Khách sạn năm sao
54 健身中心 jiàn shēn zhōng xīn Trung tâm thể hình

Thể dục thẩm mỹ

55 商务中心 shāng wù zhōng xīn Trung tâm thương vụ
56 美容院 měiróng yuàn Thẩm mỹ viện
57 康乐中心 kānglè zhōng xīn Câu lạc bộ sức khỏe, trung tâm vui chơi giải trí
58 秘书服务 mì shū fúwù Dịch vụ thư ký
59 电传 diàn chuán Telex

Máy điện báo ghi chữ

60 传真 chuán zhēn Fax
61 国际直拨电话 guójì zhíbō diàn huà Điện thoại gọi trực tiếp quốc tế
62 会议室 huìyì shì Phòng hội nghị
63 室外网球场 shìwài wǎng qiú chǎng Sân tennis ngoài trời
64 桑拿浴 sāng ná yù Tắm hơi
65 按摩服务 ànmó fúwù Dịch vụ xoa bóp
66 出租车服务 chūzū chē fúwù Dịch vụ xe taxi
67 礼品店 lǐpǐn diàn Cửa hàng bán tặng phẩm
68 花店 huā diàn Cửa hàng bán hoa
69 室内游泳池 shìnèi yóu yǒng chí Bể bơi trong nhà
70 高保真音响设备 gāo bǎo zhēn yīn xiǎng shè bèi Thiết bị âm thanh hi-fi
71 壁求室 bì qiú shì Phòng chơi bóng
72 卡拉ok kǎlā ok Karaoke
73 卫星电视接收系统 wèi xīng diàn shì jiē shōu xìtǒng Hệ thống thu tivi vệ tinh
74 蒸汽浴 zhēng qì yù Tắm hơi
75 扒房 bā fáng Phòng ăn thịt nướng
76 东方小吃 dōng fāng xiǎo chī Món ăn nhẹ phương đông

Quà vặt

77 泡泡浴 pào pào yù Tắm ngâm bồn
78 代订票服务 dài dìng piào fúwù Dịch vụ đặt vé hộ
79 外币兑换 wàibì duì huàn Thu đổi ngoại tệ
80 闭路电视 bìlù diàn shì Truyền hình cáp
81 多功能舞厅 duō gōng néng wǔ tīng Vũ trường đa chức năng
82 花园饭店 huā yuán fàn diàn Quán ăn sân vườn
83 总计 zǒngjì Tổng cộng
84 您好! nín hǎo! Chào anh/chị !

Chào ngài !

85 再见,欢迎下次再来! zàijiàn, huānyíng xià cì zàilái! Tạm biệt, hoan nghênh lần tới ghé thăm!
86 慢走,感谢您的光临 màn zǒu, gǎnxiè nín de guānglín. Ngài đi thong thả, cảm ơn đã ghé thăm.
87 请稍等 qǐng shāo děng Xin chờ một chút!

Vui lòng đợi một chút.

88 请原谅 qǐng yuán liàng Xin lượng thứ
89 对不起,让您久等了 duìbùqǐ, ràng nín jiǔ děngle Xin lỗi, để anh/ chị/ ngài chờ lâu
90 请问您有几位? qǐngwèn nín yǒu jǐ wèi? Xin hỏi các anh/ chị/ ngài có mấy người?
91 请这边走 qǐng zhè biān zǒu Xin mời đi lối này
92 请问您贵姓? qǐngwèn nín guìxìng? Xin hỏi quý danh của anh/ chị/ ngài?
93 请问,您有什么需要我帮忙的吗? xiān shēng, yǒu shé me xūyào wǒ bāng máng de ma? Thưa ngài, có gì cần tôi giúp không?
94 我就要/需要/要… wǒjiùyào/xūyào/yào… Tôi cần…
95 请把账单给我 qǐng bǎ zhàngdān gěi wǒ Hãy đưa tôi hóa đơn
96 这就是,请到柜台付账 zhè jiùshì, qǐng dào guìtái fùzhàng Đây ạ! Xin mời tới quầy thanh toán
97 对不起,我能把这个盘….撤走吗? duìbùqǐ, wǒ néng bǎ zhège …. chè zǒu ma? Xin lỗi, tôi có thể dọn …. này đi không?
98 一共是…元,请问您付现金还是信用卡? yí\gòng shì… yuán, qǐngwèn nín fù xiànjīn háishì xìn yòngkǎ? Tổng cộng là…. đồng, xin hỏi anh/ chị/ ngài trả bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng
99 我们这儿不收小费,但是我仍很感谢您 wǒmen zhè’er bù shōu xiǎofèi, dànshì wǒ réng hěn gǎnxiè nín Chỗ chúng tôi không nhận tiền bo, nhưng tôi vẫn rất cảm ơn anh/ chị/ ngài.
100 请稍等,我马上来收拾 qǐng shāo děng, wǒ mǎshàng lái shōushí Xin chờ một chút, tôi lập tức tới dọn dẹp
101 谢谢您提出的宝贵意见 xièxiè nín tíchū de bǎoguì yìjiàn Cảm ơn ý kiến quý báu của anh/ chị/ ngài.
102 对不起,请再重复一遍 duìbùqǐ, qǐng zài chóngfù yíbiàn Xin lỗi, xin anh/ chị/ ngài nói lại lần nữa
103 你要买单了吗 nǐ yāo mǎi dān le ma Anh/ chị/ ngài đã muốn thanh toán chưa
104 请结帐 qǐng jié zhàng Xin mời thanh toán
105 你的单总共…万块 nǐ de dān zǒng gòng …wàn kuài Hóa đơn của anh/ chị/ ngài tổng cộng là… đồng
106 这是剩下的钱 zhè shì shèng xià de qián Đây là tiền thừa ạ

 

Lễ tân là bộ mặt của khách sạn nên cần trang bị tiếng Trung để tạo phong thái chuyên nghiệp
Lễ tân là bộ mặt của khách sạn nên cần trang bị tiếng Trung để tạo phong thái chuyên nghiệp

3.  Mẫu câu thông dụng bằng tiếng Trung chủ đề khách sạn

Đến với khách sạn thì thường sẽ có những tình huống nhất định. Do đó các bạn có thể tham khảo, học tiếng Trung theo chủ đề Khách sạn qua những câu thông dụng thường gặp trong khách sạn.

Thông thường khách hàng sẽ hỏi về còn phòng trống không, giá phòng như thế nào, yêu cầu thêm về phòng… Ngoài ra sẽ có thêm những dịch vụ đi kèm khi đặt phòng như các bữa ăn, giặt là, dịch vụ xe đưa đón, tiện ích xung quanh bể bơi, xông hơi,… Dưới đây là một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong khách sạn:

STT Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 今晚有空房吗? jīn wǎn yǒu kòng fáng ma? Tối nay có phòng trống không?
2 住一晚多少钱? zhù yì wǎn duō shǎo qián? Ở một đêm bao nhiêu tiền?
3 一天多少钱? yìtiān duō shǎo qián? Bao nhiêu tiền một ngày?
4 一个星期多少钱? yígè xīngqí duō shǎo qián? Bao nhiêu tiền một tuần?
5 包含税吗? bāohán shuì ma? Có gồm thuế không?
6 我需要…个…房间 wǒ xū yào …gè… fángjiān Tôi cần …. (số lượng) phòng ….(thể loại phòng).
7 我想要一个带阳台的房间 wǒ xiǎng yào yígè dài yángtái de fán gjiān Tôi cần một phòng có ban công.
8 我想要包三餐的 wǒ xiǎng yào bāo sān cān de Tôi muốn bao gồm cả 3 bữa.
9 我喜欢不包三餐的 wǒ xǐ huān bù bāo sān cān de. Tôi không thích bao gồm bữa ăn.
10 我想要加一张床 wǒ xiǎng yào jiāyì zhāng chuáng. Tôi muốn đặt thêm một chiếc giường.
11 宾馆有洗衣服务吗? bīn guǎn yǒu xǐyī fúwù ma? Khách sạn có dịch vụ giặt quần áo không?
12 宾馆有上网服务吗? bīn guǎn yǒu shàng wǎng fúwù ma? Khách sạn có dịch vụ để lên mạng không?
13 宾馆里有餐厅吗? bīn guǎnli yǒu cāntīng ma? Trong khách sạn có nhà ăn không?
14 附近有…吗? fùjìn yǒu … ma? Gần đây có … không?
15 您可以为我的孩子推荐一位保姆吗? nín kěyǐ wèi wǒ de háizi tuījiàn yí wèi bǎomǔ ma? Anh có thể giới thiệu cho con tôi một cô bảo mẫu không?
16 ….坏了 …. huàile. ….(vật dụng gì đó)hỏng rồi.
17 我可以换另外一间房间吗? wǒ kěyǐ huàn lìngwài yí jiàn fáng jiān ma? Tôi có thể đổi phòng khác được không?
18 我有预定 wǒ yǒu yùdìng. Tôi có dự định.
19 您有一间带盥洗室的房间吗? nín yǒuyí jiàn dài guànxǐ shì de fáng jiān ma? (Khách sạn bên bạn) có phòng có bồn tắm không?
20 您有一间带空调的房间吗? nín yǒuyí jiàn dài kòng tiáo de fáng jiān ma? (Khách sạn bên bạn) có phòng có điều hòa không?
21 您有一间带暖机的房间吗? nín yǒuyí jiàn dài nuǎn jī de fáng jiān ma? (Khách sạn bên bạn) có phòng có lò sưởi không?
22 您有一间带电视的房间吗? nín yǒuyí jiàn dài diànshì de fáng jiān ma? (Khách sạn bên bạn) có phòng có tivi không?
23 您有一间有热水的房间吗? nín yǒuyí jiàn yǒu rè shuǐ de fáng jiān ma? (Khách sạn bên bạn) có phòng có bình nước nóng không?
24 您有一间带阳台的房间吗? nín yǒuyí jiàn dài yángtái de fáng jiān ma? (Khách sạn bên bạn) có phòng có ban công không?
25 您有一间可以眺望对面街道的房间吗? nín yǒuyí jiàn kěyǐ tiào wàng duì miàn jiēdào de fáng jiān ma? (Khách sạn bên bạn) có phòng nhìn ra mặt đường không?
26 您有一间带有海景的房间吗? nín yǒuyí jiàn dài yǒu hǎijǐng de fáng jiān ma? (Khách sạn bên bạn) có phòng nhìn ra phong cảnh biển không?
27 好的 再见! hǎo de.zài jiàn! Ok rồi. Tạm biệt bạn!

 

Chủ đề khách sạn có nhiều mẫu câu tiếng Trung thông dụng 
Chủ đề khách sạn có nhiều mẫu câu tiếng Trung thông dụng

4. Đoạn hội thoại mẫu bằng tiếng Trung về chủ đề khách sạn

Khách hàng thường có nhu cầu được tư vấn, giải đáp thắc mắc trước khi quyết định lưu trú tại khách sạn. Để có được cuộc trao đổi mượt mà chuyên nghiệp nhất, các bạn có thể tham khảo học tiếng Trung theo chủ đề Khách sạn, từ vựng tiếng Trung và một số đoạn hội thoại mẫu bằng tiếng Trung về chủ đề khách sạn dưới đây.

  • Hội thoại 1:

A: 您好,这里是东方宾馆

nín hǎo ,zhè lǐ shìdōng fāng bīn guǎn

Xin chào, Khách sạn Đông Phương xin nghe.

B: 你好,我要预定一个房间

nǐ hǎo ,wǒ yào yù dìng yī gè fáng jiān

Chào cô, tôi muốn đặt một phòng

A: 请问,您要单人间还是双人间?

qǐng wèn ,nín yào dān rén jiān hái shìshuāng rén jiān?

Xin hỏi, anh muốn phòng đơn hay phòng đôi ạ?

B: 我要一个双人间 多少钱一天?

wǒ yào yī gè shuāng rén jiān  duōshao qián yī tiān?

Tôi cần một phòng đôi. Bao nhiêu tiền một ngày?

A: 一天一百八十元,包早餐 您要住多久?

yī tiān yī bǎi bā shíyuán ,bāo zǎo cān nín yào zhù duō jiǔ ?

Một ngày 180 nhân dân tệ, bao gồm bữA: sáng. Anh muốn ở bao lâu ạ ?

B: 两天

liǎng tiān

Hai hôm.

A: 请问您什么时候入住呢?

qǐng wèn nín shénme shíhou rùzhù ne ?

Xin hỏi chừng nào anh check in ?

B: 明天中午

míng tiān zhōng wǔ

Trưa ngày mai.

A: 好的

hǎo de

Dạ được.

B: 你好

nǐ hǎo

Chào anh!

  • Hội thoại 2:

A: 我是阮英勇,昨天跟你预定了房间

wǒ shì Ruǎn Yīngyǒng ,zuó tiān gēn nǐ yùdìng le fángjiān

Tôi là Nguyễn Anh Dũng, hôm qua có đặt trước phòng với cô.

B: 稍等一下 哦,是的,请填一下这张单子,写上您的姓名和护照号码

shāo děng yī xià  ò ,shìde ,qǐng tián yī xià zhè zhāng dānzi ,xiě shàng nín de xìngmíng hé hùzhào hàomǎ

Xin chờ một lát. À, đúng rồi, mời anh điền vào tờ đơn này, viết tên anh và số hộ chiếu.

A: 好了

hǎo le

Xong rồi.

B: 您的房间是502号 这是您的房卡 电梯就在柜台的左边

nín de fángjiān shì502hào  zhè shìnín de fángkǎ  Diàntī jiù zài guìtái de zuǒbiān

Phòng của anh là phòng 502. Đây là thẻ phòng của anh. Thang máy ở ngay bên trái quầy lễ tân.

A: 顺便问一下,这附近有什么好玩儿的地方吗?

shùnbiàn wèn yíxià , zhè fùjìn yǒu shénme hǎo wánr de dìfang mA: ?

Tiện thể xin hỏi một chút, gần đây có nơi nào hay không ?

B: 有,出门往前走大概1公里左右就是北京步行街,那儿有很多商店

和美食

Yǒu ,chūmén wǎng qián zǒu dàgài yìgōnglǐ zuǒyòu jiù shìBěi jīng bùxíngjiē ,nàr yǒu hěn duō shāngdiàn hé měishí

Dạ có, ra khỏi cửa đi thẳng khoảng 1km chính là phố đi bộ Bắc Kinh, ở đó có rất nhiều cửa hàng và đồ ăn ngon.

A: 太好了,麻烦请工作人员帮我把行李搬上去

Tài hǎo le ,máfan qǐng gōngzuò rényuán bāng wǒ bǎ xíngli bān shàngqù

Hay quá, vậy phiền cô nhờ nhân viên gipp tôi mang hành lý lên nhé.

B: 好,没问题

Hǎo ,méi wèntí

Vâng, không có vấn đề gì.

  • Hội thoại 3:

A: 我要退房 这是房卡

wǒ yào tuìfáng  zhè shìfáng kǎ

Tôi muốn trả phòng. Đây là thẻ phòng.

B: 请稍等

qǐng shāo děng

Xin anh chờ một lát.

A: …好了,这是账单 一共三百六十元

…hǎo le ,zhè shìzhàng dān  yī gòng sān bǎi liù shíyuán

…Xong rồi , đây là hóa đơn. Tổng cộng là 360 nhân dân tệ.

B: 可以用信用卡结账吗?

kě yǐ yòng xìn yòng kǎ jié zhàng mA: ?

Có thể dùng thẻ tín dụng thanh toán không ?

A: 可以,支付宝也行

kě yǐ ,zhī fù bǎo yě xíng

Được ạ, alipay cũng được .

B: 好的 再见

hǎo de  zài jiàn

Ok rồi. Tạm biệt cô.

Giao tiếp tự tin với khách hàng khi có vốn tiếng Trung
Giao tiếp tự tin với khách hàng khi có vốn tiếng Trung

Trên đây là những từ vựng, mẫu câu thông dụng học tiếng Trung theo chủ đề khách sạn. Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn bổ sung thêm lượng từ vựng về chủ đề này để tự tin giao tiếp và thoải mái du lịch hơn.

知不知,尚

Tri bất tri, thượng

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.