300 Từ vựng tiếng trung về chủ đề lớp học, trường học + Mẫu câu

Tổng hợp từ vựng tiếng trung về trường học, lớp học và mẫu câu ứng dụng

Trường học sẽ là nơi người học có cơ hội áp dụng ngôn ngữ và những kiến thức đã học trong thực tế, vì vậy quan tâm đến chủ đề trường lớp khi học từ vựng tiếng Trung là rất quan trọng. Việc học từ vựng liên quan đến chủ đề trường lớp giúp sinh viên nắm bắt những từ vựng thường được sử dụng trong môi trường giao tiếp hàng ngày, từ đó nâng cao khả năng hiểu và tham gia vào các bài giảng tốt hơn. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp 300 từ vựng tiếng Trung về lớp học, trường học và mẫu câu ứng dụng giúp bạn dễ dàng thực hành ngay tại lớp.

Từ vựng tiếng trung về lớp học
Từ vựng tiếng trung về trường lớp

Tổng hợp 300 từ vựng tiếng Trung về lớp học, trường học

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
0 导师 Dǎoshī Gia sư
1 高中生 gāo zhōng shēng Học sinh cấp ba
2 大学生 dàxué shēng Sinh viên
3 低年级学生 dī niánjí xué shēng Sinh viên những năm đầu
4 高年级学生 gāo niánjí xué shēng Sinh viên những năm cuối
5 新生 xīn shēng Học sinh mới
6 一年级大学生 yī niánjí dàxué shēng Sinh viên năm thứ nhất
7 二年级大学生 èr niánjí dàxué shēng Sinh viên năm thứ hai
8 三年级大学生 sān niánjí dàxué shēng Sinh viên năm thứ ba
9 四年级大学生 sì niánjí dàxué shēng Sinh viên năm thứ tư
10 本科生 běnkē shēng Sinh viên hệ chính quy
11 研究生 yán jiū shēng Nghiên cứu sinh
12 博士生 bóshì shēng Nghiên cứu sinh tiến sĩ
13 留学生 liú xué shēng Lưu học sinh
14 学生会 xué shēng huì Hội học sinh sinh viên
15 学士学位 xué shì xuéwèi Học viện cử nhân
16 文学士 wén xué shì Cử nhân khoa học xã hội
17 理学士 lǐxué shì Cử nhân khoa học tự nhiên
18 硕士学位 shuò shì xuéwèi Học vị thạc sĩ
19 博士学位 bóshì xuéwèi Học vị tiến sĩ
20 博士后 bó shì hòu Trên tiến sĩ
21 哲学博士 zhé xué bóshì Tiến sĩ triết học
22 名誉学位 míngyù xué wèi Học vị danh dự
23 教师 jiào shī Giáo viên
24 高级讲师 gāojí jiǎng shī Giáo viên cao cấp
25 助教 zhù jiào Trợ giáo
26 讲师 jiǎng shī Giảng viên
27 高级教师 gāojí jiào shī Giảng viên cao cấp
28 助理教授 zhùlǐ jiào shòu Trợ lý giáo sư
29 副教 授 fù jiào shòu Phó giáo sư
30 教授 jiào shòu Giáo sư
31 导师 dǎo shī Giáo viên hướng dẫn
32 客座教授 kèzuò jiào shòu Giáo sư thỉnh giảng
33 访问学者 fǎng wèn xué zhě Học giả mời đến
34 系主任 xì zhǔ rèn Chủ nhiệm khoa
35 教务处 jiào wù chù Phòng giáo vụ
36 教务长 jiào wù zhǎng Trưởng phòng giáo vụ
37 教研室 jiào yán shì Phòng nghiên cứu khoa học giáo dục
38 教研组 jiào yán zǔ Tổ nghiên cứu khoa học
39 政治指导员 zhèng zhì zhǐ dǎo yuán Chỉ đạo viên chính trị
40 班主任 bān zhǔ rèn Giáo viên chủ nhiệm
41 兼职教师 Jiān zhí jiào shī Giáo viên kiêm chức
42 托儿所 Tuō’ér suǒ Trường mầm non (nhà trẻ)
43 幼儿园 yòu’ér yuán Vườn trẻ (mẫu giáo)
44 日托所 rì tuō suǒ Nhà trẻ gởi theo ngày
45 小学 xiǎo xué Tiểu học
46 中学 zhōng xué Trung học
47 初中 chū zhōng Trung học cơ sở
48 高中 gāo zhōng Cấp ba, trung học phổ thông
49 大专 dà zhuān Cao đẳng
50 学院 xué yuàn Học viện
51 综合性大学 zònghé xìng dàxué Đại học tổng hợp
52 研究生院 yán jiū shēng yuàn Viện nghiên cứu sinh
53 研究院 yán jiù yuàn Viện nghiên cứu
54 高等院校 gāo děng yuàn xiào Trường đại học và học viện
55 重点学校 zhòng diǎn xuéxiào Trường trọng điểm
56 重点中学 zhòng diǎn zhōngxué Trường trung học trọng điểm
57 重点大学 zhòng diǎn dàxué Trường đại học trọng điểm
58 附小 fù xiǎo Trường chuyên tiểu học
59 附中 fùzhōng Trường chuyên trung học
60 实验学校 shíyàn xuéxiào Trường thực nghiệm
61 模范学校 mófàn xuéxiào Trường mẫu
62 中专 zhōng zhuān Trường chung cấp chuyên nghiệp
63 技校 jì xiào Trường dạy nghề
64 职业学校 zhíyè xuéxiào Trường chuyên nghiệp
65 成人学校 chéngrén xuéxiào Trường dành cho người lớn tuổi
66 公学校 gōng xuéxiào Trường công lập
67 艺术学校 yìshù xuéxiào Trường nghệ thuật
68 舞蹈学校 wǔdǎo xuéxiào Trường múa
69 师范学校 shīfàn xuéxiào Trường sư phạm
70 商业学校 shāngyè xuéxiào Trường thương nghiệp
71 私立学校 sīlì xuéxiào Trường tư thục, trường dân lập
72 自费学校 zìfèi xuéxiào Trường tự phí
73 全日制学校 quánrì zhì xuéxiào Trường bán trú
74 业余学校 yèyú xuéxiào Trường tại chức
75 函授 学校 hánshòu xuéxiào Trường hàm thụ
76 夜校 yè xiào Trường ban đêm
77 寄宿学校 jìsù xuéxiào Trường nội trú
78 文学院 wén xuéyuàn Viện văn học
79 人文学院 rénwén xuéyuàn Học viện nhân văn
80 工学院 gōng xuéyuàn Học viện công nghiệp
81 医学院 yīxuéyuàn Học viện y khoa
82 体育学院 tǐyù xuéyuàn Học viện thể dục
83 音乐学院 yīnyuè xuéyuàn Học viện âm nhạc
84 师范学院 shīfàn xuéyuàn Học viện sư phạm
85 教育学院 jiàoyù xuéyuàn Học viện giáo dục
86 师范大学 shīfàn dàxué Đại học sư phạm
87 商学院 shāng xué yuàn Học viện thương mại
88 业余工业大学 yèyú gōngyè dàxué Học viện công nghiệp tại chức
89 广播电视大学 guǎngbò diànshì dàxué Đại học phát thanh truyền hình
90 函授大学 hánshòu dàxué Đại học hàm thụ
91 幼儿教育 yòu’ér jiàoyù Giáo dục mẫu giáo
92 学前教育 Xuéqián jiàoyù Giáo dục trước tuổi đi học
93 初等教育 chūděng jiàoyù Giáo dục sơ cấp
94 中等教育 zhōngděng jiàoyù Giáo dục trung cấp
95 高等教育 gāoděng jiàoyù Giáo dục cao cấp
96 继续教育 jìxù jiàoyù Tiếp tục giáo dục
91 公民教育 gōngmín jiàoyù Giáo dục công dân
98 成人教育 chéngrén jiàoyù Giáo dục dành cho người lớn
99 十年制义务教育 shí nián zhì yìwù jiàoyù Giáo dục hệ mười năm
100 基础教育 jīchǔ jiàoyù Giáo dục cơ sở
101 职业教育 zhíyè jiàoyù Giáo dục nghề nghiệp
102 视听教育 shì tīng jiàoyù Giáo dục nghe nhìn
103 小学生 xiǎo xué shēng Học sinh tiểu học
104 中学生 zhōng xué shēng Học sinh trung học
105 初中生 chū zhōng shēng Học sinh cấp hai
106 班级 bān jí Lớp
107 专业 zhuān yè Chuyên ngành
108 Khoa
109 毕业 bì yè Tốt nghiệp
110 结业 jié yè Kết thúc khoá học ngắn hạn
111 辍学 chuò xué Thôi học
112 肄业 yì yè Đang theo học
113 成绩单 chéngjī dān Bảng kết quả học tập
114 文凭 wén píng Văn bằng
115 证书 zhèng shū Giấy chứng nhận
116 学历 xué lì Học lực
117 学位 xué wèi Học vị
118 毕业典礼 bìyè diǎnlǐ Lễ tốt nghiệp
119 毕业证书 bìyè zhèngshū Bằng tốt nghiệp
120 毕业生 bìyè shēng Sinh viên tốt nghiệp
121 毕业班 bìyè bān Lớp tốt nghiệp
122 毕业论文 bìyè lùnwén Luận văn tốt nghiệp
123 毕业设计 bìyè shèjì Thiết kế tốt nghiệp
124 毕业实习 bìyè shíxí Thực tập tốt nghiệp
125 博士论文 bóshì lùnwén Luận văn tiến sĩ
126 学期论文 xuéqí lùnwén Luận văn học kỳ
127 旁听生 pángtīng shēng Học sinh dự thính
128 大学走读生 dàxué zǒudú shēng Sinh viên ngoại trú
129 寄宿生 jìsù shēng Học sinh nội trú
130 优秀生 yōu xiù shēng Sinh viên ưu tú
131 高才生 gāo cái shēng Học sinh giỏi
132 差生 chà shēng Sinh viên kém
133 退学学生 tuìxué xué shēng Học sinh thôi học
134 同学 tóng xué Bạn học
135 同桌 tóng zhuō Bạn học cùng bàn
136 男校友 nán xiào yǒu Bạn học nam
137 女校友 nǚ xiào yǒu Bạn học nữ
138 母校 mǔ xiào Trường cũ
139 上学 shàng xué Đi học
140 上课 shàng kè Lên lớp
141 课间 kè jiān Nghỉ giữa giờ
142 应考 yìng kǎo Dự thi
143 得分 dé fēn Được điểm
144 成绩 chéng jī Kết quả học tập
145 及格 jí gé Đạt yêu cầu
146 作弊 zuò bì Gian lận, quay cóp
147 得高分 dé gāo fēn Được điểm cao
148 满分 mǎn fēn Điểm tối đa
149 交白卷 jiāo bái juàn Nộp giấy trắng
150 旷课 kuàng kè Trốn học
151 逃学 táo xué Trốn học
152 留级 liú jí Lưu ban
153 跳级 tiào jí Học nhảy (cấp, lớp)
154 教学 jiào xué Dạy học
155 教材 jiào cái Tài liệu giảng dạy
156 教具 jiào jù Đồ dùng dạy học
157 视听教材 shì tīng jiàocái Giáo trình nghe nhìn
158 视听教具 shìtīng jiàojù Giáo cụ nghe nhìn
159 教案 jiào’àn Giáo án
160 教程 jiào chéng Giáo trình
161 教科书 jiào kēshū Sách giáo khoa
162 教学大纲 jiàoxué dàgāng Chương trình dạy học
163 备课 bèi kè Chuẩn bị bài
164 讲学 jiǎng xué Giảng bài
165 教课 jiāo kè Giáo khoa
166 打铃 dǎ líng Đánh kẻng
167 布置作业 bùzhì zuòyè Bố trí bài tập
168 下课 xià kè Tan học
169 考试 kǎo shì Thi
170 无监考考试制 wú jiānkǎo kǎoshì zhì Thể chế thi không có giám khảo
171 出卷 chū juàn Làm bài thi
172 试题 shì tí Đề thi
173 试卷 shì juàn Bài thi
174 模拟考试 mónǐ kǎoshì Thi theo kiểu mô phỏng
175 测验 cè yàn Kiểm tra
176 期中考试 qízhōng kǎoshì Thi giữa học kỳ
177 期末考试 qímò kǎoshì Thi học kỳ
178 笔试 bǐ shì Thi viết
179 口试 kǒu shì Thi nói
180 开卷考试 kāijuàn kǎoshì Thi cho sử dụng tài liệu, đề thi mở
181 选答题 xuǎn dā tí Chọn đáp án
182 成就测试 chén gjiù cèshì Sát hạch kết quả
183 能力测试 nénglì cèshì Sát hạch năng lực
184 考生 kǎo shēng Thí sinh
185 监考者 jiān kǎo zhě Giám khảo
186 考场 Kǎo chǎng Phòng thi
187 批卷 pī juàn Chấm thi
188 校历 xiào lì Lịch làm việc của trường
189 校报 xiào bào Báo tường
190 校刊 xiào kān Tập san của trường
191 校庆 xiào qìng Lễ kỉ niệm thành lập trường
192 校车 xiào chē Xe buýt đưa đón của trường
193 校规 xiào guī Nội quy nhà trường
194 校园 xiào yuán Vườn trường
195 校舍 xiào shè Ký túc xá
196 教室 jiào shì Phòng học
197 大教室 dà jiào shì Phòng học lớn, giảng đường
198 阶梯教室 jiētī jiào shì Giảng đường
199 黑板 hēi bǎn Bảng đen
200 黑板擦 Hēi bǎn cā Khăn lau bảng
201 粉笔 Fěnbǐ Phấn
202 教鞭 jiào biān Thước (dùng cho giáo viên)
203 课桌椅 kè zhuō yǐ Bàn và ghế của lớp học
204 语言实验室 yǔyán shíyàn shì Phòng luyện âm
205 实验室 shíyàn shì Phòng thực nghiệm
206 阅览室 yuèlǎn shì Phòng đọc
207 图书馆 túshū guǎn Thư viện
208 大礼堂 dà lǐtáng Hội trường
209 操场 cāo chǎng Sân luyện tập
210 运动场 yùn dòng chǎng Sân vận động
211 运动房 yùn dòng fáng Phòng luyện tập
212 游泳池 yóu yǒng chí Bể bơi
213 旗杆 qí gān Cột cờ
214 学生俱乐部 xué shēng jù lèbù Câu lạc bộ sinh viên
215 教师办公室 jiào shī bàn gōng shì Phòng làm việc của giáo viên
216 教员休息室 jiào yuán xiūxí shì Phòng nghỉ của giáo viên
217 食堂 shí táng Nhà ăn
218 宿舍 sù shè Ký túc xá
219 医务室 yīwù shì Phòng y tế
220 少先队 shào xiān duì Đội thiếu niên tiền phong
221 少先队员 shào xiān duì yuán Đội viên đội thiếu niên tiền phong
222 红领巾 hóng lǐng jīn Khăn quàng đỏ
223 少先队小队 shào xiān duì xiǎo duì Phân đội đội thiếu niên tiền phong
224 少先队中队 shào xiān duì zhōng duì Trung đội thiếu niên tiền phong
225 少先队大队 shào xiān duì dàduì Đại đội thiếu niên tiền phong
226 领巾 lǐngjīn Khăn quàng
227 儿童团 ér tóng tuán Đội nhi đồng
228 开学 kāi xué Khai giảng
229 放假 fàng jià Nghỉ hè
230 寒假 hán jià Nghỉ đông
231 暑假 shǔ jià Nghỉ hè
232 春假 chūn jià Nghỉ tết
233 学期 xué qí Học kỳ
234 学年 xué nián Năm học
235 招生 zhāo shēng Chiêu sinh
236 申请入学 shēnqǐng rùxué Xin nhập học
237 就学人数 jiùxué rénshù Số học sinh nhập học
238 入学考试 rùxué kǎoshì Thi đầu vào
239 高校入学考试 gāo xiào rùxué kǎo shì Thi đại học
240 注册 zhù cè Đăng ký
241 学费 xué fèi Học phí
242 助学金 zhù xué jīn Học bổng
243 奖学金 jiǎng xué jīn Học bổng
244 学生证 xué shēng zhèng Thẻ học sinh
245 校徽 xiào huī Huy hiệu trường, phù hiệu
246 退学 tuì xué Thôi học
247 学分 xué fēn Điểm số
248 学制 xué zhì Hệ (10 năm, 12 năm)
249 修一门课 xiūyī mén kè Học một môn học
250 退选一门课 tuì xuǎn yī mén kè Bỏ một môn học
251 主课 zhǔ kè Môn chính
252 副课 fù kè Môn phụ
253 选修课 xuǎn xiū kè Môn học tự chọn
254 必修课 bìxiū kè Môn học bắt buộc
255 重修课 chóng xiū kè Môn học lại
256 学分课程 xué fēn kè chéng Học phần
257 代数 dài shù Đại số
258 算数 suàn shù Số học
259 语文 yǔ wén Ngữ văn
260 英语 yīng yǔ Tiếng anh
261 外语 wài yǔ Ngoại ngữ
262 几何 jǐ hé Hình học
263 历史 lì shǐ Lịch sử
264 地理 dì lǐ Địa lý
265 物理 wù lǐ Vật lý
266 自然 zì rán Tự nhiên
267 音乐 yīn yuè Âm nhạc
268 化学 huà xué Hóa học
269 体育 tǐ yù Thể dục
270 政治 zhèng zhì Chính trị
271 美术 měi shù Mỹ thuật
272 图画 tú huà Đồ họa
273 生物 shēng wù Sinh vật
274 常识 cháng shì Thường thức
275 生理卫生 shēng lǐ wèi shēng Sinh lý học
276 军训课 jūn xùn kè Môn quân sự
277 文科 wén kē Khoa học xã hội
278 法律学 fǎlǜ xué Môn pháp luật
279 人类学 rénlèi xué Nhân loại học
280 心理学 xīnlǐ xué Tâm lý học
281 考古学 kǎogǔ xué Khảo cổ học
282 世界史 shìjiè shǐ Sử thế giới
283 世界通史 shìjiè tōngshǐ Thông sử thế giới
284 国际关系史 guójì guānxì shǐ Lịch sử quan hệ quốc tế
285 语言学 yǔyán xué Ngôn ngữ học
286 语音学 yǔyīn xué Ngữ âm học
287 文学批评 wénxué pīpíng Phê bình văn học
288 古汉语 gǔ hànyǔ Hán ngữ cổ đại
289 修辞学 xiūcí xué Tu từ học
290 企业管理 qǐyè guǎnlǐ Quản lí xí nghiệp
291 经济学 jīngjì xué Kinh tế học
292 马克思主义经济学 mǎkèsī zhǔyì jīngjì xué Kinh tế học chủ nghĩa mác
293 政治经济学 zhèng zhì jīngjì xué Kinh tế chính trị học
294 会计学 kuà ijì xué Khoa học kế toán
295 财务学 cáiwù xué Khoa học tài vụ
296 国际金融 guójì jīnróng Ngân hàng tài chính quốc tế
297 统计学 tǒngjì xué Thống kê học
298 社会学 shè huì xué Xã hội học
299 教育学 jiào yù xué Giáo dục học
300 政治学 Zhèng zhì xué Chính trị học

Mẫu câu ứng dụng từ vựng tiếng Trung về lớp học, trường học

Bạn muốn giới thiệu, mô tả về nơi mà mình đang theo học bằng tiếng Trung nhưng chưa biết nói thế nào?  Dưới đây là một vài câu văn tham khảo để giúp bạn tự tin hơn khi giới thiệu hoặc mô tả về trường học, lớp học của mình.

Mẫu câu giới thiệu về trường đại học

大家好!我是XXX学校的学生。我所在的学校是一所享有盛誉的学府,致力于培养全面发展的优秀人才。我很荣幸能在这里学习,与众多有才华的同学一同成长。

/ Dàjiā hǎo! Wǒ shì XXX xuéxiào de xuéshēng. Wǒ suǒ zài de xuéxiào shì yī suǒ xiǎngyǒu shèngyù de xuéfǔ, zhìlì yú péiyǎng quánmiàn fāzhǎn de yōuxiù réncái. Wǒ hěn róngxìng néng zài zhèlǐ xuéxí, yǔ zhòngduō yǒu cáihuá de tóngxué yītóng chéngzhǎng. /

Chào mọi người! Tôi là sinh viên của trường XXX. Trường học mà tôi đang theo học là một ngôi trường có uy tín, tập trung đào tạo những tài năng xuất sắc, phát triển toàn diện. Tôi rất tự hào được học tập ở đây và chia sẻ hành trình phát triển cùng với nhiều bạn học tài năng.

Mẫu câu giới thiệu về lớp học của bạn

我们的校园非常宽敞美丽。每个教室都配备了空调、吊扇,座位宽敞整洁,而且老师们都非常友好。

/ Wǒmen de xiàoyuán fēicháng kuānchǎng měilì. Měi gè jiàoshì dōu pèibèile kōngtiáo, diàoshàn, zuòwèi kuānchǎng zhěngjìe, érqiě lǎoshīmen dōu fēicháng yǒuhǎo. /

Trường của chúng tôi rất lớn và đẹp. Mỗi phòng học đều được trang bị điều hòa, quạt trần, chỗ ngồi rộng rãi và sạch sẽ, và các giáo viên thì rất thân thiện.

Mẫu câu giới thiệu khuôn viên trường

我们学校又大又美,有两个入口,一个美丽的花园。有三十个教室和一千多名学生。

/ Wǒmen xuéxiào yòu dà yòu měi, yǒu liǎng gè rùkǒu, yī gè měilì de huāyuán. Yǒu sānshí gè jiàoshì hé yī qiān duō míng xuéshēng. /

Trường của chúng tôi rộng lớn và đẹp đẽ, có hai cổng vào và một khu vườn hoa tuyệt vời. Có ba mươi lớp học và hơn một nghìn học sinh.

Mẫu câu mô tả trường học

我的学校有两栋四层楼的建筑,里面有教室、实验室和其他房间。在一楼有一个大图书馆,学校后面有一个食堂,还有一个漂亮的花园在校门附近。

/ Wǒ de xuéxiào yǒu liǎng dòng sì cénglóu de jiànzhù, lǐmiàn yǒu jiàoshì, shíyànshì hé qítā fángjiān. Zài yī lóu yǒu yī gè dà túshūguǎn, xuéxiào hòumiàn yǒu yī gè shítáng, hái yǒu yī gè piàoliang de huāyuán zài xiàomén fùjìn. /

Trường của tôi có hai tòa nhà 4 tầng với các phòng học, phòng thí nghiệm và các phòng khác. Ở tầng trệt có một thư viện lớn, có một căn tin ở sau trường, và một vườn hoa rất đẹp ở gần cổng trường.


Bài viết trên đã tổng hợp các từ vựng tiếng Trung về lớp học, trường học và các mẫu câu ứng dụng cơ bản mà Trung tâm tiếng Trung TBT muốn chia sẻ đến bạn. Mong rằng sẽ có ích trên con đường chinh phục tiếng Trung giao tiếp của bạn.

Nếu bạn đang tìm kiếm một địa điểm dạy tiếng Trung chuyên sâu, giúp bạn cải thiện tiếng Trung giao tiếp, thi lấy bằng HSK các cấp thì TBT là lựa chọn hàng đầu dành cho bạn. Liên hệ với chúng tôi để nhận tư vấn và tham khảo về các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung TBT nhé!

“知不知,上

Tri Bất Tri, Thượng”

5/5 - (1 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.