viết bởi Admin TBT

Từ vựng
Phần từ mới của HSK 3 Bài 2 gồm 18 từ đơn giản và phổ biến trong tiếng Trung, các bạn hãy học thuộc trước khi đọc bài hội thoại nhé!
- 腿 /tuǐ/ : chân
Ví dụ: 我昨天摔倒了,现在腿有点疼。
Wǒ zuótiān shuāidǎo le, xiànzài tuǐ yǒudiǎn téng.
(Hôm qua tôi bị ngã, bây giờ chân hơi đau.)
- 疼 /téng/ : đau
Ví dụ: 我的头疼得厉害。
Wǒ de tóu téng de lìhài.
(Đầu tôi đau dữ dội.)
- 脚 /jiǎo/ : bàn chân
Ví dụ: 他跑步跑得太多,脚都肿了。
Tā pǎobù pǎo de tài duō, jiǎo dōu zhǒng le.
(Anh ấy chạy quá nhiều, chân sưng lên luôn.)
- 树 /shù/ : cây
Ví dụ: 那棵树长得特别高。
Nà kē shù zhǎng de tèbié gāo.
(Cây đó mọc rất cao.)
- 容易 /róngyì/ : dễ
Ví dụ: 这个问题很容易回答。
Zhè gè wèntí hěn róngyì huídá.
(Câu hỏi này rất dễ trả lời.)
- 难 /nán/ : khó
Ví dụ: 汉语的发音对我来说有点难。
Hànyǔ de fāyīn duì wǒ lái shuō yǒudiǎn nán.
(Phát âm tiếng Trung đối với tôi hơi khó.)
- 太太 /tàitai/ : bà (chỉ người vợ)
Ví dụ: 张先生的太太是医生。
Zhāng xiānsheng de tàitai shì yīshēng.
(Vợ của ông Trương là bác sĩ.)
- 秘书 /mìshū/ : thư ký
Ví dụ: 这位秘书每天都很忙。
Zhè wèi mìshū měitiān dōu hěn máng.
(Vị thư ký này mỗi ngày đều rất bận.)
- 经理 /jīnglǐ/ : giám đốc
Ví dụ: 我们的经理对工作要求很严格。
Wǒmen de jīnglǐ duì gōngzuò yāoqiú hěn yángé.
(Quản lý của chúng tôi yêu cầu công việc rất nghiêm khắc.)
- 办公室 /bàngōngshì/ : văn phòng làm việc
Ví dụ: 他在办公室里开会。
Tā zài bàngōngshì lǐ kāihuì.
(Anh ấy đang họp trong văn phòng.)
- 辆 /liàng/ : chiếc
Ví dụ: 这辆车是我刚买的。
Zhè liàng chē shì wǒ gāng mǎi de.
(Chiếc xe này là tôi vừa mua.).
- 楼 /lóu/ : lầu
Ví dụ: 我们的教室在二楼。
Wǒmen de jiàoshì zài èr lóu.
(Lớp học của chúng tôi ở tầng hai.)
- 拿 /ná/ : lấy
Ví dụ: 请把那本书拿给我。
Qǐng bǎ nà běn shū ná gěi wǒ.
(Làm ơn đưa quyển sách đó cho tôi.)
- 把 /bǎ/ : con, cây (dù)
Ví dụ: 他把伞放在了桌子上。
Tā bǎ sǎn fàng zài le zhuōzi shàng.
(Anh ấy đặt cái ô lên bàn.)
- 伞 /sǎn/ : dù, ô
Ví dụ: 今天下雨,记得带伞。
Jīntiān xiàyǔ, jìde dài sǎn.
(Hôm nay trời mưa, nhớ mang ô.)
- 胖 /pàng/ : mập, béo
Ví dụ: 他最近吃得太多,胖了不少。
Tā zuìjìn chī de tài duō, pàng le bù shǎo.
(Gần đây anh ấy ăn quá nhiều, béo lên không ít.)
- 其实 /qíshí/ : thật ra
Ví dụ: 其实我并不想去那里。
Qíshí wǒ bìng bù xiǎng qù nàlǐ.
(Thực ra tôi không muốn đến đó.)
- 瘦 /shòu/ : ốm, gầy
Ví dụ: 他看起来很瘦,因为他经常锻炼。
Tā kàn qǐlái hěn shòu, yīnwèi tā jīngcháng duànliàn.
(Anh ấy trông rất gầy vì thường xuyên tập thể dục.)
Ngữ pháp
Dưới đây là 3 điểm ngữ pháp cần nắm vững trong bài HSK 3 Bài 2:
- Bổ ngữ chỉ xu hướng 来 và 去
- Câu liên động V1了……… 就V2…….
- Câu phản vấn 能。。。。吗?
1. Bổ ngữ chỉ xu hướng
来: biểu thị động tác hướng gần người nói.
去: biểu thị động tác hướng xa người nói.
Nếu động tác hướng về phía người nói thì dùng 来, nếu động tác hướng ra xa người nói thì dùng 去. Thường đi với các động từ như: 上,下,进,出,回,过,起。
Cấu trúc: V+ 来/去
Ví dụ:
下大雨了,你进屋里来吧。
/Xià dàyǔle, nǐ jìn wū li lái ba./
Trời mưa to rồi, bạn mau vào trong nhà đi. (Hành động lại gần người nói)
他出去了。
/Tā chūqù le./
Anh ấy ra ngoài rồi. (Hành động đi xa người nói)
2. Câu liên động
Diễn tả 2 hành động xảy ra liên tiếp, hành động phía sau nối tiếp sau hành động thứ nhất.
Cấu trúc: V1了 …… 就V2
Ví dụ: 1. 他吃药了就睡觉。
/Tā chī yào le jiù shuìjiào./
Anh ấy uống thuốc xong liền đi ngủ.
- 我妈妈起了床就做早饭。
/Wǒ māma qǐ le chuáng jiù zuò zǎofàn./
Mẹ tôi thức dậy xong liền nấu bữa sáng. - 我下了课就做作业。
/Wǒ xià le kè jiù zuò zuò yè./
Tôi tan học xong liền làm bài tập.
3. Câu phản vấn 能。。。。吗?
Nếu thành phần đứng giữa 能 và 吗 mang ý khẳng định thì câu diễn đạt sự phủ định và ngược lại.
Ví dụ: 你吃晚饭了就睡觉,这样能不胖吗?
/Nǐ chī wǎnfàn le jiù shuìjiào, zhèyàng néng bù pàng ma?/
Bạn ăn cơm tối xong liền đi ngủ, có thể không mập sao?
(Khẳng định như vậy sẽ mập)
Hội thoại
Bài hội thoại 1: 下山的路上 /Xiàshān de lùshàng/ Trên đường xuống núi
小丽:休息一下吧。
小刚:怎么了?
小丽:我现在腿也疼,脚也疼。
小刚:好,那边树多,我们过去坐一下吧。
小丽:上来的时候我怎么没觉得这么累?
小刚:上山容易下山难,你不知道?
Phiên âm và dịch nghĩa:
| Phiên âm | Dịch nghĩa |
| Xiǎo lì: Xiūxi yí xià ba.
Xiǎo gāng: Zěnme le? Xiǎo lì: Wǒ xiànzài tuǐ yě téng, jiǎo yě téng. Xiǎo gāng: Hǎo, nà biān shù duō, wǒmen guòqù zuò yí xià ba. Xiǎo lì: Shànglái de shíhòu wǒ zěnme méi juéde zhème lèi? Xiǎo gāng: Shàngshān róngyì xiàshān nán, nǐ bù zhīdào? |
Tiểu Lệ: Nghỉ ngơi một lát đi
Tiểu Cương: Sao vậy? Tiểu Lệ: Tôi bây giờ đau chân, bàn chân cũng đau. Tiểu Cương: Được, bên kia nhiều cây, chúng ta qua đó ngồi đi. Tiểu Lệ: Sao lúc lên không mệt như này vậy? Tiểu Cương: Lên dễ xuống khó, bạn không biết sao? |
————————————-
Bài hội thoại 2: 在打电话 /Zài dǎ diànhuà/ Đang gọi điện thoại
周太太:喂,你好,请问周明在吗?
秘书:周经理出去了,不在办公室。
周太太:他去哪儿?什么时候回来?
秘书:他出去办事了,下午回来。
周太太:回来了就让他给我打个电话。
秘书:好的,她到了办公室我就告诉他。
Phiên âm và dịch nghĩa:
| Phiên âm | Dịch nghĩa |
| Zhōu tàitai: Wéi, nǐ hǎo, qǐngwèn Zhōumíng zài ma?
Mìshū: Zhōu jīnglǐ chūqù le, búzài bàngōngshì. Zhōu tàitai: Tā qù nǎr? Shénme shíhòu huílai? Mìshū: Tā chūqù bànshì le, xiàwǔ huílai. Zhōu tàitai: Huílai le jiù ràng tā gěi wǒ dǎ gè diànhuà. Mìshū: Hǎo de, tā dàole bàngōngshì wǒ jiù gàosù tā. |
Bà Châu: Alo, xin chào, xin hỏi giám đốc Châu có đây không?
Mìshū: Giám đốc Châu đi ra ngoài rồi, không có ở văn phòng. Zhōu tàitai: Anh ấy đi đâu? Khi nào về? Mìshū: Anh ấy ra ngoài giải quyết công việc rồi, chiều mới quay về. Zhōu tàitai: Quay về thì nói anh ấy gọi điện thoại cho tôi. Mìshū: Được, khi nào anh ấy về tôi sẽ nói anh ấy. |
————————————-
Bài hội thoại 3: 在楼门口送朋友 /Zài lóu ménkǒu sòng péngyou/ Tiễn bạn ở trước cửa tòa nhà
小刚:下雨的真大。你怎么回去?我送你吧。
小丽:没事,我出去叫辆出租车就行了。
小刚:那你等等,我上楼去给你那把伞。
小丽:好的。我跟你一起上去吧。
小刚:你在这儿等吧,我拿了伞就下来。
Phiên âm và dịch nghĩa:
| Phiên âm | Dịch nghĩa |
| Xiǎo gāng: Xià yǔ de zhēn dà. Nǐ zěnme huíqù? Wǒ sòng nǐ ba.
Xiǎo lì: Méishì, wǒ chūqù jiào liàng chūzū chē jiùxíng le. Xiǎo gāng: Nà nǐ děng děng, wǒ shàng lóu qù gěi nǐ nà bǎ sǎn. Xiǎo lì: Hǎo de. Wǒ gēn nǐ yīqǐ shàngqù ba. Xiǎo gāng: Nǐ zài zhèr děng ba, wǒ ná le sǎn jiù xiàlai. |
Xiǎo gāng: Mưa thật to. Bạn sao về được? Tôi tiễn bạn.
Xiǎo lì: Không sao, tôi gọi taxi là được rồi. Xiǎo gāng: Vậy đợi tôi, tôi lên lầu lấy dù cho bạn. Xiǎo lì: Được. Chúng ta cùng nhau lên lầu đi. Xiǎo gāng: Bạn ở đây chờ tôi đi, tôi lấy xong sẽ xuống ngay. |
—————————————-
Bài hội thoại 4: 在家 /Zàijiā/ Ở nhà
周太太:你看,我这么胖,怎么办呢?
周明: 你每天晚上吃了饭就睡觉,也不出去走走,能不胖吗?
周太太:其实我每天都运动。
周明:但是你一点儿也没瘦!你做什么运动了?
周太太:做饭啊。
Phiên âm và dịch nghĩa:
| Phiên âm | Dịch nghĩa |
| Zhōu tàitai: Nǐ kàn, wǒ zhème pàng, zěnme bàn ne?
Zhōumíng: Nǐ měitiān wǎnshang chīle fàn jiù shuìjiào, yě bù chūqù zǒu zǒu, néng bù pàng ma? Zhōu tàitai: Qíshí wǒ měitiān dōu yùndòng. Zhōumíng: Dànshì nǐ yīdiǎnr yě méi shòu! Nǐ zuò shénme yùndòng le? Zhōu tàitai: Zuò fàn a. |
Zhōu tàitai: Anh xem, em mập như vậy rồi, làm sao bây giờ?
Zhōumíng: Em ngày nào cũng ăn tối xong liền đi ngủ, cũng không chịu vận động, có thể không mập à? Zhōu tàitai: Thật ra em có vận động mà. Zhōumíng: Nhưng em một chút cũng không ốm! Em vận động gì thế? Zhōu tàitai: Nấu cơm đó. |
Luyện tập
Sau khi đã học xong từ vựng, ngữ pháp và các đoạn hội thoại HSK 3 Bài 2, bây giờ chúng mình cùng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học để làm các bài tập dưới đây nhé.
Bài 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
| A. 楼 | B. 办公室 | C. 树 | D. 胖 | E. 难 |
- 这是你的________吗?真大!
- 今天的考试一点儿也不_______。
- 我在505教室上课,我现在要上________去。
- 你看,小狗在_________下做什么呢?
- 我太_________了,不能吃那么多饭。
Bài 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
| A. 辆 | B. 腿 | C. 把 | D. 经理 | E. 其实 |
- A: 你真爱看书,买了这么多!
B:______我一点儿也不喜欢看书,这是给我弟弟买的。
- A: 我想买这______车。
B: 太贵了,你有那么多钱吗?
- A: 下雨了!我没带伞,怎么办?
B: 去商店买一_______吧。 - A: 昨天走路走得太多了,左边的条______有点儿疼。
B: 那你今天别出去。
- A: _________,我今天想早点儿回家,可以吗?
B: 今天不行,今天有很多工作要做。
Đáp án:
Bài 1: 1. B / 2.E / 3.A / 4.C / 5.D
Bài 2: 1.E / 2.A / 3.C / 4.B / 5.D
Tổng kết
Chúng ta vừa học xong bài 2 trong giáo trình HSK 3, các bạn đều đã nắm được từ vựng và ngữ pháp mới rồi phải không. Để ghi nhớ lâu hơn, hãy làm bài luyện tập và thực hành nói nhiều hơn nhé!







