1000 Từ vựng tiếng Trung cơ bản để giao tiếp hàng ngày

1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản thông dụng để giao tiếp hàng ngày

Từ vựng tiếng Trung cơ bản có vai trò quan trọng trong giao tiếp hàng ngày. Trong giao tiếp, vốn từ vựng là điều cần thiết để có thể hiểu và truyền đạt ý kiến một cách mạch lạc, chính xác. Điều này vô cùng quan trọng đối với người mới bắt đầu.

Để có thể giao tiếp tiếng Trung cơ bản, bạn cần phải có vốn từ vựng tối thiểu là 1000 từ. Việc ghi nhớ khoảng 1000 từ vựng tiếng Trung đồng nghĩa với việc bạn đã có thể đọc và hiểu được 60% tiếng Trung. Từ đó tạo nền tảng vững chắc để xây dựng các câu văn, đoạn văn đơn giản, phục vụ cho giao tiếp hàng ngày và trong công việc. 

Bài viết sau đây TBT sẽ giới thiệu danh sách 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản thông dụng để bạn tự tin giao tiếp hàng ngày trôi chảy hơn.

Bảng tổng hợp 1000 từ vựng tiếng Trung giản thể / phồn thể cơ bản

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 爱情 àiqíng Tình yêu
2 安排 ānpái Sắp xếp An bài
3 安全 ānquán An toàn
4 àn Tối
5 按时 ànshí Đúng giờ Chuẩn giờ
6 按照 ànzhào Tuân theo Theo
7 包括 bāokuò Bao gồm
8 保护 bǎohù Bảo vệ Bảo hộ
9 bào Ôm Bế Ẵm
10 抱歉 bàoqiàn Xin lỗi Thứ lỗi
11 报道 bàodào Đưa tin, báo tin Bài báo Phóng sự
12 醫生 cưa cựa Anh trai
13 报名 bàomíng Báo danh Báo tên
14 bèi Lần Bội
15 本来 běnlái Vốn dĩ, ban đầu Có lẽ, lẽ ra, đáng lẽ
16 bèn Ngốc nghếch
17 笔记本 bǐjìběn Sổ tay
18 毕业 bìyè Tốt nghiệp
19 biàn Đoạn
20 标准 biāozhǔn Tiêu chuẩn
21 表达 biǎodá Biểu đạt Bày tỏ
22 表格 biǎogé Bảng, biểu
23 表扬 biǎoyáng Biểu dương Tán/ tuyên dương
24 饼干 bǐnggān Bánh quy
25 并且 bìngqiě Hơn nữa
26 博士 bóshì Tiến sĩ
27 不但 bù dàn n Không những
28 不过 bùguò Cực kỳ, hết mức, hơn hết Chẳng qua, vừa mới, vừa chỉ
29 不得不 bùdé bù Không thể không Cần phải
30 不管 bùguǎn Cho dù Bất kể Bất luận
31 不仅 bùjǐn Không chỉ
32 部分 bùfèn Bộ phận
33 Ma sát, xoa, cọ, quẹt Sờ
34 cāi Đoán
35 材料 cáiliào Tài liệu
36 参观 cānguān Tham quan
37 差不多 chàbùduō Xấp xỉ, gần giống nhau,không nhiều lắm
38 cháng Nếm
39 长城 chángchéng Trường Thành
40 长江 chángjiāng Trường Giang
41 chǎng Trận
42 超过 chāoguò Vượt qua
43 chǎo Cãi nhau
44 成功 chénggōng Thành công
45 成熟 chéngshú Thành thục Trưởng thành Chín chắn
46 诚实 chéngshí Thành thực Thật thà
47 成为 chéngwéi Trở thành
48 乘坐 chéngzuò Đi, đáp (máy bay, tàu hỏa, …)
49 吃惊 chījīng Kinh ngạc Giật mình Hoảng hốt
50 重新 chóngxīn Làm lại từ đầu Làm mới
51 抽烟 chōuyān Hút thuốc
52 醫生 Yīshēng Bác sĩ, thày thuốc
53 出差 chūchāi Công tác
54 出发 chūfā xuất phát
55 出生 chūshēng Sinh ra Ra đời
56 传真 chuánzhēn Fax
57 窗户 chuānghù Cửa sổ
58 词典 cídiǎn Từ điển
59 从来 cónglái Chưa từng Từ trước tới nay
60 粗心 cūxīn Sơ ý Không cẩn thận
61 案子 ànzi Bàn, bàn dài, vụ án, án kiện
62 答案 dá’àn Đáp án
63 打扮 dǎ bàn Trang điểm Ăn vận
64 打扰 dǎrǎo Làm phiền
65 打印 dǎyìn In ấn
66 打折 dǎzhé Giảm giá
67 打针 dǎzhēn Châm cứu
68 大概 dàgài Khoảng Tầm
69 大使馆 dàshǐ guǎn Đại sứ quản
70 代表 dàibiǎo Đại biểu
71 代替 dàitì Thay thế
72 大夫 dàfū Thầy thuốc Đại phu
73 寶貝 bǎobèi Bảo bối, cục cưng, của báu
74 dāng Đang Đương
75 当地 dāng dì Bản địa Bản xứ
76 当时 dāngshí Đương thời Lúc đó
77 dāo Dao
78 导游 dǎoyóu Hướng dẫn viên du lịch
79 到处 dàochù Khắp nơi
80 到底 dàodǐ Rốt cục Đến cùng
81 道歉 dàoqiàn Xin lỗi Thứ lỗi
82 得意 déyì Đắc ý
83 Đắc
84 děng Đợi
85 Thấp
86 地球 dìqiú Địa cầu
87 地址 dìzhǐ Địa chỉ
88 diào Mất
89 Rơi, hạ, giảm
90 调查 diàochá Điều tra
91 diū Mất
92 动作 dòngzuò Động tác
93 堵车 dǔchē Tắc đường
94 肚子 dùzi Bụng
95 duàn Đứt
96 对话 duìhuà Đối thoại
97 对面 duìmiàn Đối mặt Đối diện
98 dùn Bữa Ngừng
99 duǒ Đóa
100 ér Nhưng Mà
101 儿童 értóng Nhi đồng Trẻ em
102 Phát
103 发生 fāshēng Phát sinh Xảy ra
104 发展 fāzhǎn Phát triển
105 法律 fǎlǜ Pháp luật
106 翻译 fānyì Phiên dịch
107 烦恼 fánnǎo Phiền não Buồn phiền
108 反对 fǎnduì Phản đối
109 反应 fǎnyìng Phản ứng
110 范围 fànwéi Phạm vi
111 方法 fāngfǎ Phương pháp
112 方面 fāngmiàn Phương diện
113 方向 fāngxiàng Phương hướng
114 访问 fǎngwèn Viếng thăm Thăm hỏi
115 放弃 fàngqì Vứt bỏ Từ bỏ
116 放暑假 fàng shǔjià Nghỉ hè
117 …分之…. … fēn zhī…. …phần….
118 fèn Phần
119 丰富 fēngfù Phong phú
120 风景 fēngjǐng Phong cảnh
121 否则 fǒuzé Nếu không thì Bằng không Nếu không
122 符合 fúhé Phù hợp Thích hợp
123 Giàu có Sung túc Phú
124 父亲 fùqīn Bố đẻ Phụ thân
125 复印 fùyìn Photocopy Sao chép
126 复杂 fùzá Phức tạp
127 负责 fú zé Phụ trách
128 改变 gǎibiàn Thay đổi
129 干杯 gānbēi Cạn ly Cạn cốc
130 干燥 gānzào Khô nóng Khô hanh
131 報告 bào gào Báo cáo, bản báo cáo, phát biểu
132 感动 gǎndòng Cảm động
133 感情 gǎnqíng Cảm tình Tình cảm
134 感谢 gǎnxiè Cảm ơn
135 gàn Làm
136 感觉 gǎnjué Cảm giác
137 刚刚 gānggāng Vừa Vừa mới Vừa
138 高级 gāojí Cao cấp
139 Mỗi, các
140 个子 gè zi Vóc dáng Dáng người Thân
141 抓住 zhuā zhù Bắt được , túm được
142 公里 gōnglǐ Km
143 工具 gōngjù Công cụ
144 工资 gōngzī Tiền lương
145 共同 gòngtóng Đồng thời Cùng nhau Có chung
146 gòu Đủ
147 购物 gòuwù Mua sắm
148 孤单 gūdān Cô đơn
149 估计 gūjìì Tính toán
150 鼓励 gǔlì Cổ vũ
151 鼓掌 gǔzhǎng Vỗ tay
152 顾客 gùkè Khách hàng
153 故意 gùyì Cố ý
154 guà Treo móc
155 关键 guānjiàn Then chốt
156 观众 guānzhòng Quần chúng
157 管理 guǎnlǐ Quản lý
158 guāng Ánh sáng Vầng quang
159 kāishǐ Bắt đầu, lúc đầu
160 广播 guǎngbò Phát thanh Truyền thanh
161 广告 guǎnggào Quảng cáo
162 guàng Dạo (phố)
163 规定 guīdìng qui định
164 国际 guójì Quốc tế
165 果然 guǒrán Quả nhiên
166 guò Qua
167 过程 guòchéng Quá trình
168 海洋 hǎiyáng Hải dương, biển cả
169 害羞 hàixiū Ngại ngùng
170 寒假 hánjià Nghỉ đông
171 hàn Mồ hôi
172 航班 hángbān Chuyến bay
173 好处 hǎochù Điểm tốt Ưu điểm
174 好像 hǎoxiàng Giống như Dường như
175 号码 hàomǎ Số Size, cỡ
176 合格 hégé Hợp lệ Hợp cách
177 醫院 yīyuàn Bệnh viện
178 合适 héshì Thích hợp
179 盒子 hézi Cái hộp
180 猴子 hóuzi Khỉ
181 hòu Dày (chỉ kích thước, độ dày)
182 后悔 hòuhuǐ Hối hận
183 后来 hòulái Sau này
184 忽然 hūrán Đột nhiên
185 护士 hùshì Hộ lý
186 互相 hùxiāng Lẫn nhau
187 怀疑 huáiyí Hoài nghi
188 会议 huìyì Hội ý
189 活动 huódòng Hoạt động
190 活泼 huópō Hoạt bát Nhanh nhẹn
191 huǒ Lửa Hỏa
192 放棄 fàngqì Bỏ cuộc, từ bỏ
193 获得 huòdé Đạt được Giành được
194 基础 jīchǔ Cơ sở Nền tảng
195 激动 jīdòng Kích động
196 积极 jījí Tích cực Hăng hái
197 积累 jīlěi Tích lũy
198 极其 jíqí Cực kì Vô cùng
199 集合 jíhé Tập hợp Tụ tập
200 即使 jíshǐ Cho dù Dù cho
201 及时 jíshí Kịp thời
202 Ký gửi gửi
203 他們 tāmen Bọn họ
204 记者 jìzhě ký giả; phóng viên; nhà báo
205 计划 jìhuà Kế hoạch
206 既然 jìrán Đã, nếu đã
207 技术 jìshù Kỹ thuật
208 照片 zhàopiàn Bức ảnh, bức hình
209 大家 dàjiā Cả nhà, mọi người
210 生意 shēngyì Buôn bán,làm ăn, sức sống, nảy nở
211 家具 jiājù Nội thất
212 加班 jiābān Tăng ca
213 加油站 jiāyóu zhàn Trạm xăng
214 jiǎ Giả
215 价格 jiàgé Giá cả
216 坚持 jiānchí Kiên trì
217 减肥 jiǎnféi Giảm cân
218 减少 jiǎnshǎo Giảm bớt
219 将来 jiānglái Tương lai
220 奖金 jiǎngjīn Tiền thưởng
221 降低 jiàngdī Giảm thấp
222 jiāo Giao Đưa
223 交流 jiāoliú Giao lưu
224 交通 jiāotōng Giao thông
225 骄傲 jiāo’ào Tự hào Kiêu ngạo
226 饺子 jiǎozi Bánh chẻo Sủi cảo Dimsum
227 教授 jiàoshòu Giáo sư
228 咖啡 kāfēi Cà phê
229 教育 jiàoyù Giáo dục
230 接受 jiēshòu Tiếp nhận
231 结果 jiéguǒ Kết quả
232 节约 jiéyuē Tiết kiệm
233 解释 jiěshì Giải thích
234 尽管 jǐnguǎn Vẫn, vẫn cứ Cứ việc
235 紧张 jǐnzhāng Lo lắng Hồi hộp
236 进行 jìnxíng Tiến hành
237 你们 nǐmen Các bạn
238 禁止 jìnzhǐ Cấm
239 精彩 jīngcǎi Đặc sắc
240 各位 gèwèi Các vị ( đại biểu, giáo viên…)
241 精神 jīngshén Tinh thần
242 经济 jīngjì Kinh tế
243 经验 jīngyàn Kinh nghiệm
244 京剧 jīngjù Kinh kịch
245 经常 jīngcháng Thường xuyên
246 竟然 jìngrán Mà, lại Vậy mà
247 竞争 jìngzhēng Cạnh tranh
248 镜子 jìngzi Cái gương
249 究竟 jiùjìng Cuối cùng
250 举办 jǔbàn Tổ chức Cử hành
251 拒绝 jùjué Cự tuyệt Từ chối
252 想法 xiǎngfǎ Cách nghĩ, ý nghĩ
253 距离 jùlí Khoảng cách Cự ly
254 开玩笑 kāiwánxiào Làm trò cười
255 看法 kànfǎ Cách làm Cách nhìn
256 考虑 kǎolǜ Suy nghĩ
257 Cây Ngọn
258 科学 kēxué Khoa học
259 咳嗽 késòu Ho
260 可怜 kělián Đáng thương
261 可是 kěshì Nhưng
262 可惜 kěxi Đáng tiếc
263 那個 nàgè Cái đó, việc ấy, ấy
264 肯定 kěndìng Khẳng định
265 空气 kōngqì Không khí
266 恐怕 kǒngpà E rằng Sợ rằng
267 Khổ
268 kuān Rộng
269 kùn Khốn khổ Buồn ngủ
270 困难 kùnnán Khó khăn
271 扩大 kuòdà Mở rộng
272 Kéo
273 什麼 shén me Cái gì, hả
274 垃圾桶 lājī tǒng Thùng rác
275 Cay
276 来不及/ 来得及 láibují láidéjí Không đến kịp/ Đến kịp
277 lǎn Lười
278 浪费 làngfèi Lãng phí
279 浪漫 làngmàn Lãng mạn
280 老虎 lǎohǔ Con hổ
281 冷静 lěngjìng Bình tĩnh Yên tĩnh Tĩnh lại
282 理发 lǐfà Cắt tóc
283 理解 lǐjiě Lý giải Hiểu
284 理想 lǐxiǎng Lí tưởng
285 礼貌 lǐmào Lễ phép Lễ độ Lịch sự
286 厉害 lìhai Lợi hại Giỏi
287 別的 bié de Cái khác
288 力气 lìqì Sức lực Hơi sức
289 例如 lìrú Ví dụ
290 liǎ Hai Số 2
291 lián Liên Liên tiếp
292 联系 liánxì Liên hệ
293 凉快 liángkuai Lạnh lẽo Mát mẻ
294 liàng Sáng, sáng lên, phát sáng Bóng
295 聊天 liáotiān Nói chuyện
296 另外 lìngwài Ngoài ra
297 liú Ở lại Lưu lại
298 留学 liúxué Du học
299 流泪 liúlèi Rơi lệ Khóc
300 流利 liúlì Lưu loát
301 流行 liúxíng Thịnh hành
302 luàn Loạn
303 律师 lǜshī Luật sư
304 麻烦 máfan Làm phiền
305 马虎 mǎhǔ Qua loa Sơ sài
306 mǎn Đầy Mãn
307 毛巾 máojīn Khăn
308 美丽 měilì Đẹp đẽ Mĩ lệ
309 mèng Giấc mơ Giấc mộng
310 密码 mìmǎ Mật mã
311 免费 miǎnfèi Miễn phí
312 民族 mínzú Dân tộc
313 母亲 mǔqīn Mẹ đẻ Mẹ
314 目的 mùdì Mục đích
315 耐心 nàixīn Kiên nhẫn
316 难道 nándào Lẽ nào
317 难受 nánshòu Khó chịu
318 nèi nà Bên trong
319 内容 nèiróng Nội dung
320 能力 nénglì Năng lực
321 年龄 niánlíng Tuổi
322 农村 nóngcūn Nông thôn
323 nòng Làm
324 暖和 nuǎnhuo Ấm áp
325 偶尔 ǒu’ěr Thỉnh thoảng
326 排列 páiliè Xếp hàng Sắp xếp; xếp đặt
327 判断 pànduàn Phán đoán
328 péi Cùng; theo; đưa Bên cạnh
329 批评 pīpíng Phê bình Nhắc nhở
330 皮肤 pífū Làn da Da
331 脾气 píqi Tính khí
332 piān Đoạn
333 piàn Lừa
334 乒乓球 pīngpāng qiú Bóng bàn
335 平时 píngshí Bình thường
336 瓶子 píngzi Bình Lọ
337 Vỡ Phá
338 普遍 pǔbiàn Phổ biến
339 其次 qícì Lần khác Thứ hai
340 其中 qízhōng Trong đó
341 起飞 qǐfēi Cất cánh
342 起来 qǐlái Đứng lên
343 气候 qìhòu Khí hậu
344 千万 qiānwàn Ngàn vạn
345 签证 qiānzhèng Thị thực; visa
346 qiáng Tường
347 qiāo Gõ, đập
348 qiáo Cây cầu
349 巧克力 qiǎokèlì Socola
350 亲戚 qīnqī Thân thích Họ hàng
351 qīng Nhẹ
352 轻松 qīngsōng Nhẹ nhõm Nhẹ nhàng
353 情况 qíngkuàng Tình trạng Tình hình
354 请假 qǐngjià Xin nghỉ
355 请客 qǐngkè Mời khách
356 qióng Nghèo
357 区别 qūbié Khác biệt
358 lấy
359 全部 quánbù Toàn bộ
360 缺点 quēdiǎn Khuyết điểm
361 缺少 quēshǎo Thiếu hụt
362 què Lùi, làm mất đi Lại, mà lại, nhưng mà
363 确实 quèshí Đích xác
364 qún Bầy Đàn
365 然而 rán’ér Nhưng mà, thế mà
366 热闹 rènào Náo nhiệt Sôi động
367 人民币 rénmínbì Nhân dân tệ
368 任何 rènhé Bất kì
369 任务 rènwù Nhiệm vụ
370 réng Dựa vào Dựa theo vẫn
371 仍然 réngrán Vẫn Vẫn cứ Tiếp tục
372 日记 rìjì Nhật ký
373 入口 rùkǒu Nhập khẩu
374 ruǎn Mềm
375 散步 sàn bù Đi bộ
376 沙发 shāfā Sô pha
377 商量 shāngliàng Thương lượng Bàn bạc
378 伤心 shāngxīn Thương tâm
379 稍微 shāowéi Ít, hơi hơi
380 社会 shèhuì Xã hội
381 shēn Sâu
382 申请 shēnqǐng Nộp đơn Đâm đơn Đưa đơn
383 甚至 shènzhì Thậm chí
384 生活 shēnghuó Cuộc sống
385 生命 shēngmìng Sinh mệnh Tính mệnh
386 shěng Tỉnh Tiết kiệm
387 shèng Thừa Còn lại
388 失败 shībài Thất bại
389 失望 shīwàng Thất vọng
390 师傅 shīfù Sư phụ Thầy
391 湿润 shīrùn Ẩm ướt
392 狮子 shīzi Sư tử
393 十分 shífēn Mười phần Thật Cực kì
394 实际 shíjì Thực tế
395 实在 shízài Đích thực xác thực Kì thực
396 食品 shípǐn Thực phẩm
397 使用 shǐyòng Sử dụng
398 shì Thử
399 市场 shìchǎng Chợ Thị trường
400 适合 shìhé Thích hợp
401 适应 shìyìng Thích ứng
402 shōu Nhận
403 收入 shōurù Thu nhập
404 收拾 shōushi Thu dọn Chỉnh lý
405 首都 shǒudū Thủ đô
406 首先 shǒuxiān Đầu tiên
407 受不了 shòu bùliǎo Chịu không nổi
408 收到 shōu dào Nhận được
409 售货员 shòuhuòyuán Nhân viên bán hàng
410 shū Thua
411 熟悉 shúxī Hiểu rõ
412 数量 shùliàng Số lượng
413 数字 shùzì Chữ số
414 shuài Đẹp Đẹp trai Soái
415 顺便 shùnbiàn Thuận tiện; nhân tiện; tiện thể
416 顺利 shùnlì Thuận lợi
417 顺序 shùnxù Thứ tự
418 说明 shuōmíng Nói rõ Thuyết minh
419 硕士 shuòshì Thạc sĩ
420 Chết Mất Ra đi
421 速度 sùdù Tốc độ
422 塑料袋 sùliào dài Túi nilon
423 suān Chua
424 suàn Tính toán Coi là Đoán
425 随便 suíbiàn Tùy ý Tùy tiện
426 随着 suízhe Theo …. Cùng với…
427 孙子 sūnzi Cháu
428 所有 suǒyǒu Tất cả
429 tái Đài/bệ Sân thượng
430 tái Nhấc Khiêng Giơ lên
431 态度 tàidù Thái độ
432 tán Nói chuyện
433 弹钢琴 tángāngqín Đánh đàn
434 tāng Canh Soup/súp
435 tàng Chuyến
436 táng Đường
437 tǎng Nằm
438 讨厌 tǎoyàn Ghét bỏ
439 特点 tèdiǎn Đặc điểm
440 提供 tígōng Cung cấp
441 提前 tíqián Đề cập tới trước
442 提醒 tíxǐng Nhắc nhở
443 填空 tiánkòng Điền vào chỗ trống
444 条件 tiáojiàn Điều kiện
445 停止 tíngzhǐ Dừng lại Đình chỉ
446 tǐng Rất
447 通过 tōngguò Thông qua Đi qua Vượt qua
448 通知 tōngzhī Thông báo
449 同情 tóngqíng Đồng tình Đồng cảm
450 tuǐ chân; cẳng; giò
451 推迟 tuīchí Hoãn lại Lùi lại Chậm lại
452 tuō Cởi
453 袜子 wàzi Tất
454 完全 wánquán Hoàn toàn
455 wǎng Đi Tới
456 往往 wǎngwǎng Thường hay Nơi nơi; khắp nơi
457 网球 wǎngqiú Quần vợt Tennis
458 网站 wǎngzhàn Website Trang web
459 危险 wēixiǎn Nguy hiểm
460 味道 wèidào Hương vị
461 温度 wēndù Nhiệt độ
462 文章 wénzhāng Đoạn văn
463 握手 wòshǒu Bắt tay
464 污染 wūrǎn Ô nhiễm
465 无聊 wúliáo Buồn chán Nhạt nhẽo
466 无论 wúlùn Bất luận
467 误会 wùhuì Hiểu nhầm/lầm
468 西红柿 xīhóngshì Cà chua
469 吸引 xīyǐn Hấp dẫn
470 洗衣机 xǐyījī Máy giặt
471 xián Mặn
472 现代 xiàndài Hiện đại
473 羡慕 xiànmù Ngưỡng mộ
474 限制 xiànzhì Giới hạn
475 xiāng Thơm
476 相反 xiāngfǎn Tương phản
477 详细 xiángxì Kĩ càng Tỉ mỉ
478 xiǎng Vang lên; kêu lên Vang
479 消息 xiāoxi Tin tức
480 小说 xiǎoshuō Tiểu thuyết
481 笑话 xiàohuà Truyện cười
482 效果 xiàoguǒ Hiệu quả
483 辛苦 xīnkǔ Khổ cực
484 心情 xīnqíng Tâm tình Tâm trạng
485 信任 xìnrèn Tín nhiệm Tin tưởng
486 信心 xìnxīn Niềm tin
487 信用卡 xìnyòngkǎ Thẻ tín dụng
488 兴奋 xīngfèn Hưng phấn
489 xíng Được, ok Đi Làm
490 xǐng Tỉnh
491 性别 xìngbié Giới tính
492 性格 xìnggé Tính cách
493 幸福 xìngfú Hạnh phúc
494 xiū Sửa
495 许多 xǔduō Rất nhiều
496 xuě Tuyết
497 压力 yālì Áp lực
498 牙膏 yágāo Kem đánh răng
499 亚洲 yàzhōu Châu Á
500 Ya A Ô
501 yán Muối
502 严格 yángé Nghiêm khắc
503 严重 yánzhòng Nghiêm trọng
504 研究生 yánjiūshēng Nghiên cứu sinh
505 演出 yǎnchū Diễn xuất Biểu diễn
506 演员 yǎnyuán Diễn viên
507 阳光 yángguāng Ánh nắng mặt trời
508 养成 yǎngchéng Nuôi dưỡng thành… Dưỡng dục thành …
509 样子 yàngzi Kiểu dáng, hình dáng Mẫu , vẻ
510 邀请 yāoqǐng Mời
511 钥匙 yàoshi Chìa khóa
512 也许 yěxǔ Có lẽ E rằng
513 Trang Tờ
514 叶子 yèzi Chiếc lá
515 一切 yíqiè Tất cả Tất thảy
516 Lấy Bởi vì Để Nhằm
517 亿 Trăm triệu
518 意见 yìjiàn Ý kiến
519 艺术 yìshù Nghệ thuật
520 因此 yīncǐ Do đó Vì vậy
521 饮料 yǐnliào Thức uống
522 引起 yǐnqǐ Gây nên Dẫn tới
523 印象 yìnxiàng Ấn tượng
524 yíng Thắng
525 yìng Cứng
526 勇敢 yǒnggǎn Dũng cảm
527 永远 yǒngyuǎn Mãi mãi Vĩnh viễn
528 优点 yōudiǎn Ưu điểm Điểm tốt
529 优秀 yōuxiù Xuất sắc
530 幽默 yōumò Hài hước Vui tính
531 yóu Vì Do
532 由于 yóuyú Bởi vì
533 尤其 yóuqí Đặc biệt
534 有趣 yǒuqù Thú vị
535 友好 yǒuhǎo Bạn thân/ tốt Hữu hảo
536 友谊 yǒuyì Hữu nghị
537 愉快 yúkuài Vui vẻ
538 于是 yúshì Thế là
539 Với Và
540 语法 yǔfǎ Ngữ pháp
541 语言 yǔyán Ngôn ngữ
542 羽毛球 yǔmáoqiú Cầu lông
543 预习 yùxí Chuẩn bị bài
544 yuán Tròn Toàn vẹn
545 原来 yuánlái Hóa ra Vốn dĩ Lúc đầu
546 原谅 yuánliàng Tha thứ Thứ lỗi
547 原因 yuányīn Nguyên nhân
548 约会 yuēhuì Hẹn hò Tụ họp Họp …
549 阅读 yuèdú Đọc
550 允许 yǔnxǔ Cho phép Đồng ý cho làm …
551 杂志 zázhì Tạp chí
552 咱们 zánmen Chúng ta
553 暂时 zànshí Tạm thời
554 zàng Bẩn
555 责任 zérèn Trách nhiệm
556 增加 zēngjiā Tăng thêm/ lên
557 增长 zēngzhǎng Tăng trưởng
558 zhǎi Chật, hẹp
559 招聘 zhāopìn Tuyển dụng
560 真正 zhēnzhèng Chân chính Chính xác Thực sự
561 整理 zhěnglǐ Chỉnh lý, sắp xếp Thu dọn
562 整齐 zhěngqí Gọn gàng Ngăn nắp
563 正常 zhèngcháng Bình thường
564 正好 zhènghǎo Vừa vặn Vừa hay Vừa đúng lúc
565 正确 zhèngquè Chính xác
566 正式 zhèngshì Chính thức
567 专门 zhuānmén Chuyên môn
568 专业 zhuānyè Chuyên ngành
569 zhuàn Kiếm Lợi nhuận
570 zhuàng Đụng Chạm
571 准确 zhǔnquè Chính xác Đích xác Đúng đắn
572 准时 zhǔnshí Chuẩn giờ Đúng giờ
573 仔细 zǐxì Tỉ mỉ Cẩn thận
574 自然 zìrán Tự nhiên
575 总结 zǒngjié Tổng kết
576 Thuê mướn
577 组成 zǔchéng Cấu thành Tạo thành
578 zuǐ Miệng mồm
579 zuì hǎo Tốt nhất
580 zuìhòu Cuối cùng
581 尊重 zūnzhòng Tôn trọng
582 做生意 zuò shēngyì Làm ăn Làm kinh doanh
583 zuò Chỗ ngồi Tòa, ngôi, hòn
584 座位 zuòwèi Chỗ ngồi
585 作者 zuòzhě Tác giả
586 脱衣服 tuō yīfú Thay quần áo
587 换鞋 huàn xié Thay giày
588 上厕所 shàng cèsuǒ Đi vệ sinh
589 洗手 xǐshǒu Rửa tay
590 吃晚饭 chī wǎnfàn Ăn tối
591 休息 xiūxi Nghỉ ngơi
592 读报纸 dú bàozhǐ Đọc báo
593 看电视 kàn diànshì Xem tivi
594 听音乐 tīng yīnyuè Nghe nhạc
595 玩游戏 wán yóuxì Chơi trò chơi
596 洗澡 xǐzǎo Đi tắm
597 淋浴 línyù Tắm vòi hoa sen
598 泡澡 pào zǎo Ngâm bồn
599 上床 shàngchuáng Lên giường
600 关灯 guān dēng Tắt đèn
601 开灯 kāi dēng Bật đèn
602 睡觉 shuìjiào Đi ngủ
603 起床 qǐchuáng Thức dậy
604 穿衣服 chuān yīfú Mặc quần áo
605 去露营 qù lùyíng Đi cắm trại
606 去划船 qù huáchuán Đi chèo thuyền
607 游山玩水 yóu shān wán shuǐ Đi du ngoạn (Du sơn ngoạn thủy)
608 健身 jiànshēn Tập gym
609 看书 kànshū Đọc sách
610 聚会 jùhuì Tụ họp, gặp gỡ
611 吃喝 chīhē Ăn uống
612 吃烧烤/火锅 chī shāokǎo/huǒguō Ăn đồ nướng/ lẩu
613 逛购物中心 guàng gòuwù zhòng xīn Đi dạo trung tâm thương mại
614 逛超市 guàng chāoshì Đi siêu thị
615 逛公园 guàng gōngyuán Đi dạo công viên
616 参加志愿活动 cānjiā zhìyuàn huódòng Tham gia hoạt động tình nguyện
617 打工 dǎgōng Làm thêm
618 学英语/汉语 xué yīngyǔ/ hànyǔ Học tiếng Anh/ Tiếng Trung
619 打扮 dǎbàn Trang điểm
620 做美容 zuò měiróng Làm đẹp
621 满 当 当 mǎn dāng dāng Đầy ăm ắp
622 黑 乎 乎 hēi hū hū Đen thùi lùi
623 喜 洋 洋 xǐ yáng yáng Hân hoan
624 冷 冰 冰 lěng bīng bīng Lạnh như băng
625 亮 晶 晶 liàng jīng jīng Lấp lánh
626 热 腾 腾 rè téng téng Nóng hổi
627 傻 乎 乎 shǎ hū hū Ngốc
628 静 悄 悄 jìng qiǎo qiǎo Tĩnh mịch
629 香 喷 喷 xiāng pēn pēn Thơm phưng phức
630 白 嫩 嫩 bái nèn nèn Trắng mịn
631 圆 滚 滚 yuán gǔn gǔn Tròn xoe
632 光 溜 溜 guāng liū liū Trơ trụi
633 空 荡 荡 kōng dàng dàng Vắng vẻ
634 甜 丝 丝 tián sī sī Vui sướng
635 Huài Xấu
636 hào Tốt
637 To
638 xiǎo Nhỏ
639 máng Bận
640 nán Khó
641 容易 róngyì Dễ
642 duì Đúng
643 cuò Sai
644 客气 kèqì Khách sáo
645 可气 kě qì Đáng bực
646 可爱 kě’ài Đáng yêu
647 可恨 kěhèn Đáng hận
648 可靠 kěkào Đáng tin
649 可怜 kělián Đáng thương
650 可怕 kěpà Đáng sợ
651 可恶 kěwù Đáng ghét
652 可笑 kěxiào Buồn cười
653 可以 kěyǐ Có thể, được
654 客观 Kèguān Khả quan
655 guì Đắt
656 便宜 piányí Rẻ
657 duō Nhiều
658 shǎo Ít
659 xīn Mới
660 lǎo Già
661 jiù
662 Zhòng Nặng
663 qīng Nhẹ
664 准时 zhǔnshí Đúng giờ
665 安静 ānjìng Yên tĩnh
666 干净 gānjìng Sạch sẽ
667 cháng Dài
668 duǎn Ngắn
669 shēn Sâu
670 qiǎn Nhạt
671 féi Béo
672 pàng Mập
673 shòu Gầy
674 合适 héshì Hợp
675 好看 hǎokàn Đẹp
676 好听 hǎotīng Hay
677 好吃 hǎochī Ngon
678 快乐 kuàilè Vui vẻ
679 chà Kém
680 bàng Giỏi, tuyệt
681 yuǎn Xa
682 jìn Gần
683 舒服 shūfú Thoải mái
684 不错 bùcuò Khá được
685 kuài Nhanh
686 màn Chậm
687 流利 liúlì Lưu loát
688 顺利 shùnlì Thuận tiện
689 努力 nǔlì Nỗ lực
690 懒惰 lǎnduò Lười nhác
691 认真 rènzhēn Chăm chỉ
692 zǎo Sớm
693 wǎn Muộn
694 厉害 lìhài Giỏi
695 寂寞 jìmò Cô đờn
696 孤单 gūdān Trống trải
697 孤独 gūdú Cô độc
698 难过 Nánguò Buồn
699 难受 nánshòu Buồn, khó chịu
700 难看 nàn kàn Xấu
701 难听 nántīng Khó nghe
702 luàn Loạn, bừa bãi
703 zhēn Thật
704 jiǎ Giả
705 方便 fāngbiàn Thuận tiện
706 糟糕 zāogāo Tệ
707 shú Chín
708 shēng Sống
709 干燥 gānzào Khô
710 油腻 yóunì Béo ngậy
711 一般 yībān Thông thường
712 chǒu Xấu
713 漂亮 piàoliang Đẹp
714 lěng Lạnh
715 年经 niánjīng Trẻ
716 Nóng
717 暖和 nuǎnhuo Ấm áp
718 两块 liǎng kuài Mát mẻ
719 gāo Gao
720 Lùn
721 流行 liúxíng Thịnh hành
722 着急 zhāojí Lo lắng
723 有名 yǒumíng Nổi tiếng
724 冷静 lěngjìng Bình tĩnh
725 辛苦 xīnkǔ Khổ
726 麻烦 máfan Phiền phức
727 清楚 qīngchǔ Rõ ràng
728 模糊 móhú Mơ hồ
729 suān Chua
730 tián Ngọt
731 Đắng
732 Ǎi Thấp
733 自由 Zìyóu Tự do
734 问题 wèntí Vấn đề
735 机会 jīhuì Cơ hội
736 shū Sách
737 Cây bút
738 电脑 diànnǎo Máy tính
739 mén Cái cửa
740 电影 diànyǐng Phim ảnh
741 音乐 yīnyuè Nhạc
742 饮料 yǐnliào Đồ uống
743 水果 shuǐguǒ Trái cây
744 糖果 tángguǒ Kẹo
745 桌子 zhuōzi Cái bàn
746 椅子 yǐzi Cái ghế
747 手机 shǒujī Điện thoại di động
748 汽车 qìchē Ô tô
749 公交车 gōngjiāo chē Xe buýt
750 背包 bèibāo Ba lô
751 shuǐ Nước
752 蔬菜 shūcài Rau củ
753 江河 jiānghé Sông ngòi
754 街道 jiēdào Đường sá
755 Con đường
756 车辆 chēliàng Phương tiện giao thông
757 bǐng Bánh ngọt
758 新闻 xīnwén Tin tức
759 礼物 lǐwù Quà tặng
760 能量 néngliàng Năng lượng
761 教育 jiàoyù Giáo dục
762 衣服 yīfu Trang phục
763 交通 jiāotōng Giao thông
764 厨房 chúfáng Nhà bếp
765 fàn Cơm
766 眼光 yǎnguāng Ánh sáng mặt trời
767 电池 diànchí Pin
768 时尚 shíshàng Thời trang
769 健康 jiànkāng Sức khỏe
770 niǎo Con chim
771 星星 xīngxīng Ngôi sao
772 动物 dòngwù Động vật
773 zhǐ Giấy
774 yào Thuốc
775 手表 shǒubiǎo Đồng hồ đeo tay
776 房间 fángjiān Căn phòng
777 qiáng Bức tường
778 泡面 pào miàn Mì gói
779 数字 shùzì Con số
780 cān Bữa ăn
781 大海 dàhǎi Biển cả
782 Con cá
783 shù Cây cối
784 足球 zúqiú Bóng đá
785 面包 miànbāo Bánh mì
786 杯子 bēizi Ly, cốc
787 小吃 xiǎochī Đồ ăn vặt
788 qiáo Cây cầu
789 杂志 zázhì Tạp chí
790 鸡蛋 jīdàn Trứng gà
791 Lớn
792 xiǎo Nhỏ
793 gāo Cao
794 ǎi Thấp, lùn
795 开心 kāixīn Vui vẻ
796 干净 gānjìng Sạch sẽ
797 笔直 bǐzhí Thẳng tắp
798 美丽/漂亮 měilì/piàoliang Xinh đẹp
799 cháng Dài
800 duǎn Ngắn
801 安静 ānjìng Yên tĩnh
802 迅速 xùnsù Nhanh chóng
803 正常 zhèngcháng Bình thường
804 倒霉 dǎoméi Xui xẻo
805 拥挤 yǒngjǐ Chật chội
806 主要 zhǔyào Chủ yếu
807 重要 zhòngyào Quan trọng
808 兴奋 xīngfèn Hưng phấn
809 shuài Đẹp trai
810 lèi Mệt
811 kùn Buồn ngủ
812 Khát
813 饿 è Đói
814 Vui
815 Phẫn nộ
816 āi Buồn
817 Vui
818 热闹 rènào Náo nhiệt
819 热情 rèqíng Nhiệt tình
820 遗憾 yíhàn Đáng tiếc
821 随便 suíbiàn Tùy tiện
822 丰富 fēngfù Phong phú
823 幸福 xìngfú Hạnh phúc
824 吉祥 jíxiáng Tốt lành
825 兴旺 Xīngwàng Hưng thịnh
826 仔细 zǐxì Tỉ mỉ
827 突然 túrán Đột nhiên
828 àn Tối, mờ ám
829 liàng Sáng
830 小心 xiǎoxīn Cẩn thận
831 要紧 yàojǐn Cấp bách
832 湿 shī Ướt
833 gàn Khô
834 shǎ Ngốc
835 bèn Ngốc
836 聪明 cōngmíng Thống minh
837 精彩 jīngcǎi Đặc sắc
838 有趣 yǒuqù Thú vị
839 mǎn Đầy
840 满意 mǎnyì Hài lòng
841 安全 ānquán An toàn
842 危险 wéixiǎn Nguy hiểm
843 积极 jījí Tích cực
844 消极 xiāojí Tiêu cực
845 自信 zìxìn Tự tin
846 搬家 bānjiā Chuyển nhà
847 报名 bàomíng Đăng ký, báo danh
848 帮忙 bāngmáng Giúp đỡ
849 吃惊 chījīng Giật mình
850 唱歌 chànggē Hát
851 出名 chūmíng Nổi tiếng
852 出事 chūshì Xảy ra sự cố
853 吵架 chǎojià Cãi nhau
854 分手 fēnshǒu Chia tay
855 结婚 jiéhūn Cưới, kết hôn
856 讲话 jiǎnghuà Nói chuyện
857 见面 jiànmiàn Gặp mặt
858 辞职 cízhí Từ chức
859 加班 jiābān Tăng ca
860 开会 kāihuì Mở họp
861 签名 qiānmíng Kí tên
862 请假 qǐngjià Xin nghỉ
863 聊天 liáotiān Nói chuyện
864 拜年 bàinián Chúc Tết
865 出差 chūchāi Đi công tác
866 发火 fāhuǒ Tức giận
867 放假 fàngjià Nghỉ lễ
868 干活 gànhuó Làm việc
869 拍照 pāizhào Chụp ảnh
870 爬山 páshān Leo núi
871 跑步 pǎobù Chạy bộ
872 起床 qǐchuáng Thức dậy
873 散步 sànbù Đi dạo
874 上网 shàngwǎng Lên mạng
875 生病 shēngbìng Bị ốm
876 生气 shēngqì Tức giận
877 睡觉 shuìjiào Ngủ
878 接受 jiēshòu Chấp nhận
879 加/补充 jiā/bǔchōng Thêm vào
880 承认 chéngrèn Thừa nhận
881 同意赞成
答应
tóngyìzànchéng
dāyìng
Đồng ý, tán thành
882 允许让 yǔnxǔràng Cho phép
883 道歉 dàoqiàn Xin lỗi
884 出现显得 chūxiànxiǎndé Hiện ra
885 申请 shēnqǐng Gắn, nộp
886 dào Đến
887 wèn Hỏi
888 参加 cānjiā Tham dự, tham gia
889 出席 chūxí Dự họp, có mặt
890 打揍
打败
dǎzòu
dǎbài
Đánh đập
891 开始 kāishǐ Bắt đầu
892 相信 xiāngxìn Tin tưởng
893 出生 chūshēng Sinh ra
894 dài Mang đến, đem đến
895 mǎi Mua
896 打电话 dǎ diànhuà Gọi (điện thoại)
897 jiào Gọi, kêu
898 使令
引起
导致
shǐlìng
yǐnqǐ
dǎozhì
Khiến, chỉ đạo
899 换改
huàngǎi
biàn
Thay đổi
900 chōng Sạc điện
901 检查 jiǎnchá Kiểm tra
902 打扫清理 dǎsǎoqīnglǐ Dọn dẹp
903 lái Đến, lại
904 考虑 kǎolǜ Xem xét
905 xiǎng Suy nghĩ
906 继续 jìxù Tiếp tục
907 煮做饭 zhǔzuò fàn Nấu cơm
908 哭叫喊 kūjiàohǎn Khóc
909 切剪 qièjiǎn Cắt
910 决定 juédìng Quyết định
911 删除 shānchú Xóa bỏ
912 消失 xiāoshī Biến mất, mất sạch
913 发现发觉 fāxiànfājué Phát hiện
914 zuò Làm
915 下载 xiàzài Tải xuống
916 梦见 mèngjiàn Mơ thấy, mơ ước
917 自豪 zìháo Tự hào
918 骄傲 jiāo’ào Kiêu ngạo
919 感动 gǎndòng Cảm động
920 简单 jiǎndān Đơn giản
921 复杂 fùzá Phức tạp
922 伟大 wěidà Vĩ đại
923 长久 chángjiǔ Lâu dài
924 遥远 yáoyuǎn Xa xôi
925 古老 gǔlǎo Cổ kính
926 基本 jīběn Cơ bản
927 团结 tuánjié Đoàn kết
928 温柔 wēnróu Dịu dàng
929 柔和 róuhé Nhẹ nhàng
930 缓慢 huǎnmàn Chậm rãi
931 优美 yōuměi Tươi đẹp
932 舒展 shūzhǎn Khoan khoái
933 好玩儿 hǎowánr Thú vị
934 健康 jiànkāng Khỏe mạnh
935 轻松 qīngsōngn Nhẹ nhàng
936 勤劳 qínláo Cần cù
937 善良 shànliáng Lương thiện
938 友好 yǒuhǎo Hữu nghị
939 亲爱 qīn’ài Thân yêu
940 平安 píng’ān Bình an
941 理想 lǐxiǎng Lí tưởng
942 著名 zhùmíng nổi tiếng
943 坚·苦 jiānkǔ Gian khổ
944 地道 Dìdào Chính cống
945 实在 shízài Chân thật
946 评淡 píng dàn Bình lặng
947 温暖 wēnnuǎn Ấm áp
948 熟悉 shúxī Quen thuộc
949 陌生 mòshēng Lạ lẫm
950 主动 zhǔdòng Chủ động
951 被动 bèidòng Bị động
952 犹豫 yóuyù Do dự
953 意外 yìwài Bất ngờ
954 尴尬 gāngà Khó xử
955 真正 zhēnzhèng Đích thực
956 兼顾 jiāngù Kiên cố
957 锋利 fēnglì Sắc bén
958 大方 dàfāng Hào hiệp
959 开朗 kāilǎng Hoàn đồng
960 自然 zìrán Tự nhiên
961 自在 zìzài Tự tại
962 无聊 wúliáo Chán chường
963 亲切 qīnqiè Thân thiết
964 普通 pǔtōng Phổ thông
965 忧愁 yōuchóu Ưu phiền
966 开心 kāixīn Vui vẻ
967 马马虎虎 mǎmǎhǔhǔ Tạm tạm
968 干净 gānjìng Sạch
969 困难 kùnnán Khó khăn
970 肮脏 āng zāng Dơ bẩn
971 容易 róngyì Dễ dàng
972 昂贵 ángguì Đắt tiền
973 国外 guówài Nước ngoài
974 当地 dāngdì Bản địa
975 潮湿 cháoshī Ẩm ướt
976 错误 cuòwù Nhầm lẫn, sai lầm
977 年轻 niánqīng Trẻ
978 安静 ānjìng Yên tĩnh
979 正确 zhèngquè Chính xác
980 缓慢 huǎnmàn Chậm
981 嘈杂 cáozá Ồn ào
982 zhōngqiū jié Tết Trung thu
983 月饼 yuèbǐng Bánh Trung thu
984 灯笼 dēnglóng Đèn lồng
985 月亮 yuèliàng Mặt trăng
986 嫦娥 cháng’é Hằng Nga, chị Hằng
987 戴口罩 dài kǒuzhào đeo khẩu trang
988 发烧 fāshāo sốt
989 鼻子疼 Bízi téng đau nhức mũi
990 电视柜 diànshì guì Kệ, tủ tivi
991 相机 xiàngjī Máy chụp ảnh
992 空调 kòngtiáo Máy điều hòa
993 洗衣机 xǐyī jī Máy giặt
994 冷气机 lěng qì jī Máy lạnh
995 包子 bāozi Bánh bao
996 汉堡包 hànbǎobāo Bánh hamburger
997 快餐 kuàicān Đồ ăn nhanh
998 饮料 yǐnliào Đồ uống
999 菜单 càidān Thực đơn
1000 蛋糕 dàn gāo Bánh kem

>>> Link tải: Full 1000 từ vựng cơ bản PDF

Học tiếng Trung là một hành trình khó khăn và đòi hỏi sự kiên nhẫn, do đó người học cần đặt mục tiêu cụ thể mỗi ngày, thực hành sử dụng từ vựng thường xuyên để nâng cao khả năng giao tiếp của bạn.

Bên cạnh đó, việc duy trì học từ vựng tiếng Trung cơ bản sẽ giúp bạn ngày càng tiến bộ, tự tin trong việc giao tiếp và làm việc liên quan đến ngôn ngữ Trung.

“知不知,上

Tri Bất Tri, Thượng”

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.