Các mẫu câu chào hỏi trong tiếng Trung phổ biến

Tất tần tật mẫu câu chào hỏi trong tiếng Trung

Mẫu câu chào hỏi trong tiếng Trung

Lời chào cao hơn mâm cỗ

Chào hay đúng chỗ cỗ nào cũng ngon

Tất tần tật mẫu câu chào hỏi trong tiếng Trung – 中文打招呼法

1. Mẫu câu chào người xa lạ, lần đầu gặp mặt trong tiếng Trung

  • 你好 /nǐ hǎo/: Xin chào

Mẫu câu thường được dùng khi chào người bằng tuổi hoặc kém tuổi, có sự tương đồng về vai vế.

  • 您好 /nín hǎo/: Chào ngài/ bác/ chú

Với người lớn tuổi, cấp trên hay khách hàng quan trọng để thể hiện sự kính trọng chúng ta sẽ chào theo mẫu câu 您好 này nhé.

  • 女士们,先生们 /Nǚshìmen, xiānshēngmen/: Xin chào các quý ông và quý bà/ Xin chào các vị.

Câu chào hỏi thường thấy trong các buổi lễ đông người như hội nghị, tiệc,… đến từ MC hay những người chủ trì hội nghị.

  • 大家好 /dàjiā hǎo!/: Chào mọi người

2. Mẫu câu chào với người đã quen biết trong tiếng Trung

  • Chào người lớn tuổi theo mẫu: Danh từ chỉ chức danh + 好

VD:

  1. 阿姨好 /Āyí hǎo/: Chào cô/ dì ạ
  2. 叔叔好 /shūshu hǎo/: Chào chú ạ.
  3. 老师好 /lǎoshī hǎo/: Chào thầy/ cô ạ.
  • Dùng với bạn bè, người bằng hoặc kém tuổi:
  1. 早上好,早啊 (chào các buổi trong ngày: buổi+好) /zǎoshang hǎo, zǎo a/: Chào buổi sáng
  2. 哈喽! /hā lóu!/: Hello!
  3. 好久不见!/Hǎojiǔ bùjiàn!/: Lâu rồi không gặp!
  4. 你还好吗?/Nǐ hái hǎo ma?/: Cậu vẫn khỏe chứ?
  5. 你最近忙吗 /Nǐ zuìjìn máng ma?/: Dạo này có bận gì không?
  6. 嘿,我来了。/Hēi, wǒ láile/: Ê, tớ đến rồi.
  7. 你在干嘛呢?/Nǐ zài gàn ma ne?/: Cậu đang làm gì đấy?
  8. 吃饭了吗?/Chīfànle ma?/: Ăn cơm chưa?
  • Chào tạm biệt
  1. 再见! /Zàijiàn!/: Tạm biệt!
  2. 明天见! /Míngtiān jiàn!/: Ngày mai gặp!
  3. 拜拜 /Bàibài/: Bye bye
  4. 有空再聊。/Yǒu kòng zài liáo/: Khi nào rảnh mình lại nói chuyện
  5. 慢走!/Màn zǒu/: Đi cẩn thận nhé!
  6. 下次约。/Xià cì yuē/ Hẹn lần sau nhé.
  7. 我先去忙了。/Wǒ xiān qù mángle/ Tớ phải đi có việc trước rồi.
  8. 改天聊。/Gǎitiān liáo/: Hôm khác lại nói nhé.
  9. 溜了溜了!/Liūle liūle/: Chuồn đây!
Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.